Oviedo
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rayo Vallecano

Oviedo vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-0 Rayo Vallecano tại Segunda División, 22 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 2, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
WDLWD Oviedo
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 28' Edgar Gonzalez
  2. HT0-0
  3. 46' Isi Palazón Iván Martos
  4. 56' Álvaro García
  5. 58' Borja Sánchez
  6. 64' Jonathan Montiel Ó. Trejo
  7. 66' G. Aburjania Borja Sánchez
  8. 66' S. Obeng G. Blanco
  9. 72' Viti Rozada Nahuel Leiva
  10. 77' Óscar Valentín Mario Suárez
  11. 78' L. Ulloa Andrés Martín
  12. 82' Giorgi Aburjania
  13. 83' Joni Montiel
  14. 87' Antoñín Cortés Álvaro García
  15. 88' Leonardo Ulloa
  16. 90' Juanjo
  17. FT0-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Ángel Ziganda
  1. 1Joan Femenías 7.7
  2. 23Mossa 7.0
  3. 3Alejandro Arribas 6.9
  4. 6Carlos Hernández 7.0
  5. 12Juanjo Nieto 7.0
  6. 4Edgar González 6.7
  7. 20Tejera 7.0
  8. 15Nahuel Leiva ▼ 72' 6.9
  9. 10Borja Sánchez ▼ 66' 6.3
  10. 22G. Blanco ▼ 66' 6.9
  11. 8Marco Sangalli 6.3

Dự bị 12

  1. 5G. Aburjania ▲ 66' 6.2
  2. 16S. Obeng ▲ 66' 6.0
  3. 17Viti Rozada ▲ 72' 6.9
  4. 13Gabriel Brazão
  5. 11Rafa Mújica
  6. 21Riki Rodríguez
  7. 14Jimmy Suárez
  8. 24Lucas Ahijado
  9. 19Cedric Teguia
  10. 28Javi Mier
  11. 2S. Grippo
  12. 18Christian Fernández
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 7.0
  2. 17L. Advíncula 6.9
  3. 2E. Velázquez 7.3
  4. 3Iván Martos ▼ 46' 6.7
  5. 33Fran García 6.6
  6. 5Catena 7.7
  7. 4Mario Suárez ▼ 77' 7.2
  8. 18Álvaro García ▼ 87' 6.5
  9. 6Santi Comesaña 6.6
  10. 8Ó. Trejo ▼ 64' 6.2
  11. 11Andrés Martín ▼ 78' 6.7

Dự bị 12

  1. 7Isi Palazón ▲ 46' 6.3
  2. 20Jonathan Montiel ▲ 64' 6.7
  3. 23Óscar Valentín ▲ 77' 6.6
  4. 9L. Ulloa ▲ 78' 6.3
  5. 15Antoñín Cortés ▲ 87'
  6. 30Morro
  7. 14Y. Qasmi
  8. 27Martín Pascual
  9. 24E. Saveljich
  10. 28Mario Hernández
  11. 10Bebé
  12. 22José Ángel Pozo

Thống kê

043
330
40%Kiểm soát bóng60%
4Dứt điểm5
1Trúng đích3
1Chệch đích0
1Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc3
1Việt vị0
18Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
3Cứu thua1
356Chuyền bóng514
229Chuyền chính xác391
64%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu53
51Ghi được71
51Thủng lưới49
1.09Bàn thắng mỗi trận1.34
14Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu