Rayo Vallecano
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Oviedo

Rayo Vallecano vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Oviedo tại Segunda División, 9 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 4, Oviedo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 27
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Daniel Trujillo
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WDLWD Oviedo
  1. 27' Antonio Milić
  2. 28' 0-1 Rodri · Saúl Berjón
  3. 38' Mossa
  4. HT0-1
  5. 46' Y. Qasmi A. Milić
  6. 59' Lolo González Sebas Coris
  7. 60' Jimmy Suárez Saúl Berjón
  8. 61' Isi Palazón Álvaro García
  9. 66' Isi Palazón
  10. 66' Christian Fernandez
  11. 73' Lolo González
  12. 75' L. Ulloa11m 1-1
  13. 79' Oscar Trejo
  14. 83' E. Bárcenas I. Baldé
  15. 85' Jonathan Montiel Andrés Martín
  16. 90' Oscar Trejo
  17. 90' Oscar Trejo
  18. FT1-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paco Jémez
  1. 13S. Dimitrievski 6.7
  2. 2Tito 6.6
  3. 17L. Advíncula 6.9
  4. 16A. Milić ▼ 46' 6.4
  5. 5Catena 6.7
  6. 4Mario Suárez 7.8
  7. 18Álvaro García ▼ 61' 6.8
  8. 8Ó. Trejo 7.0
  9. 7L. Ulloa 7.0
  10. 12Jorge de Frutos 7.0
  11. 9Andrés Martín ▼ 85' 6.5

Dự bị 7

  1. 14Y. Qasmi ▲ 46' 6.8
  2. 11Isi Palazón ▲ 61' 6.4
  3. 28Jonathan Montiel ▲ 85' 6.7
  4. 24E. Saveljich
  5. 3Saúl García
  6. 23Óscar Valentín
  7. 25Santamaría
Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javi Rozada
  1. 25A. Lunin 7.2
  2. 18Christian Fernández 6.9
  3. 23Mossa 5.9
  4. 3Alejandro Arribas 6.9
  5. 7Sebas Coris ▼ 59' 6.5
  6. 10Saúl Berjón ▼ 60' 7.6
  7. 20Tejera 7.3
  8. 4Luismi Sánchez 6.8
  9. 17I. Baldé ▼ 83' 6.5
  10. 9Rodri 6.7
  11. 8Marco Sangalli 6.8

Dự bị 7

  1. 21Lolo González ▲ 59' 6.0
  2. 14Jimmy Suárez ▲ 60' 6.7
  3. 11E. Bárcenas ▲ 83' 6.4
  4. 19Borja Sánchez
  5. 15Ortuño
  6. 13N. Champagne
  7. 2S. Grippo

Thống kê

146
330
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm11
5Trúng đích3
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
6Phạt góc3
3Việt vị5
18Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
375Chuyền bóng248
278Chuyền chính xác155
74%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
42 55 - 42 +13 70
2
Cádiz CF
42 50 - 39 +11 69
3
Zaragoza
42 59 - 53 +6 65
4
UD Almería
42 62 - 43 +19 64
5
Girona FC
42 48 - 43 +5 63
6
Elche CF
42 52 - 44 +8 61
7
Rayo Vallecano
42 60 - 50 +10 60
8
CF Fuenlabrada
42 47 - 40 +7 60
9
UD Las Palmas
42 49 - 46 +3 57
10
Alcorcon
42 52 - 50 +2 57
11
CD Mirandés
42 55 - 59 -4 56
12
CD Tenerife
42 50 - 46 +4 55
13
Sporting de Gijón
42 40 - 38 +2 54
14
Málaga CF
42 35 - 33 +2 53
15
Oviedo
42 49 - 53 -4 53
16
Lugo
42 43 - 54 -11 52
17
Albacete
42 36 - 46 -10 52
18
Ponferradina
42 45 - 50 -5 51
19
Deportivo La Coruna
42 43 - 60 -17 51
20
Numancia
42 45 - 53 -8 50
21
Extremadura
42 43 - 59 -16 43
22
Racing de Santander
42 39 - 56 -17 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu43
65Ghi được50
54Thủng lưới56
1.41Bàn thắng mỗi trận1.16
13Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu