Rayo Vallecano
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Oviedo

Rayo Vallecano vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-2 Oviedo tại Segunda División, 12 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 4, Oviedo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 22
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
David Perez Pallas, Spain
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WDLWD Oviedo
  1. 4' Juan Forlin
  2. 21' Aaron Ñiguez
  3. 24' A. Domínguez · Adri Embarba 1-0
  4. 40' 1-1 Christian Fernández · Miguel Linares
  5. HT1-1
  6. 49' 1-2 Carlos Hernández · Saúl Berjón
  7. 50' Dorado
  8. 57' Baiano
  9. 59' Manucho Gonçalves Diego Aguirre
  10. 65' Manucho
  11. 72' Emiliano Velazquez
  12. 77' Carlos
  13. 81' Christian Fernandez
  14. 82' Ó. Trejo11m 2-2
  15. 83' Antonio Amaya A. Domínguez
  16. 84' Toché Miguel Linares
  17. 88' Francisco Varela Saúl Berjón
  18. 90' Oscar Trejo
  19. 90' Mossa
  20. 90'+3 G. Cotugno Aaron Níguez
  21. FT2-2

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel
  1. 1Alberto García 6.2
  2. 14Baiano 6.7
  3. 5Chechu Dorado 6.6
  4. 20E. Velázquez 6.3
  5. 9A. Domínguez ▼ 83' 7.1
  6. 18Diego Aguirre ▼ 59' 6.1
  7. 7Álex Moreno 6.2
  8. 17Unai López 6.6
  9. 29Fran Beltrán 6.8
  10. 8Ó. Trejo 7.6
  11. 11Adri Embarba 6.9

Dự bị 7

  1. 21Manucho Gonçalves ▲ 59' 6.6
  2. 4Antonio Amaya ▲ 83' 6.5
  3. 23F. Cerro
  4. 25Mario
  5. 26Jonatan Montiel
  6. 27Santi Comesaña
  7. 28Sergio Akieme
Oviedo Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Anquela
  1. 1Alfonso Herrero 6.4
  2. 18Christian Fernández 7.2
  3. 5J. Forlín 6.4
  4. 23Mossa 6.5
  5. 6Carlos Hernández 7.6
  6. 2D. Johannesson 6.6
  7. 7Aaron Níguez ▼ 90' 6.3
  8. 21Saúl Berjón ▼ 88' 7.3
  9. 22David Rocha 6.7
  10. 8Ramón Folch 6.3
  11. 10Miguel Linares ▼ 84' 6.5

Dự bị 7

  1. 9Toché ▲ 84' 6.6
  2. 3Francisco Varela ▲ 88'
  3. 20G. Cotugno ▲ 90'
  4. 13Juan Carlos
  5. 15M. Mariga
  6. 17P. Hidi
  7. 19N. Valentini

Thống kê

141
650
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm12
4Trúng đích2
1Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
1Phạt góc6
1Việt vị2
15Phạm lỗi17
4Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
428Chuyền bóng358
320Chuyền chính xác252
75%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
26 40 - 18 +22 55
2
Cádiz CF
26 28 - 15 +13 47
3
Rayo Vallecano
26 42 - 29 +13 44
4
Oviedo
26 39 - 29 +10 44
5
Granada CF
26 37 - 28 +9 43
6
CA Osasuna
26 31 - 22 +9 42
7
Numancia
26 33 - 27 +6 41
8
Lugo
26 28 - 27 +1 41
9
Sporting de Gijón
26 37 - 27 +10 39
10
Real Valladolid
26 45 - 39 +6 39
11
Zaragoza
26 29 - 29 0 34
12
CD Tenerife
26 35 - 31 +4 33
13
Reus
26 19 - 26 -7 33
14
Alcorcon
26 23 - 31 -8 33
15
Gimnastic
26 29 - 34 -5 32
16
Albacete
26 23 - 30 -7 32
17
FC Barcelona B
26 30 - 31 -1 30
18
UD Almería
26 23 - 29 -6 30
19
Cultural Leonesa
26 33 - 42 -9 29
20
Córdoba CF
26 30 - 49 -19 19
21
Sevilla Atletico
26 17 - 36 -19 16
22
Lorca FC
26 23 - 45 -22 16
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
67Ghi được54
48Thủng lưới48
1.6Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu