Oviedo vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Oviedo 2-0 Rayo Vallecano tại Segunda División, 9 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 2, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 9
- Trọng tài
- Jorge Valdes Aller, Spain
- Phong độ
- WDLWD Oviedo
- LLDLW Rayo Vallecano
- 33' Hector Verdes
- 35' Miguel Linares 1-0
- HT1-0
- 65' Manucho
- 71' Razvan Rat
- 72' Toché11m 2-0
- 73' ▲ Santi Comesaña ▼ R. Raț
- 80' ▲ Nando García ▼ Miguel Linares
- 83' ▲ Jonatan Montiel ▼ F. Cristaldo
- 88' ▲ Edu Bedia ▼ David Rocha
- 88' ▲ Quini ▼ Antonio Amaya
- 90'+2 ▲ Óscar Gil ▼ Michu
- FT2-0
Đội hình
- 13Juan Carlos 7.2
- 18Christian Fernández 7.3
- 5David Fernández 7.1
- 14Verdés 6.9
- 17Fernández 7.4
- 6Jon Erice 6.8
- 20David Rocha ▼ 88' 6.8
- 15Lucas Torró 6.6
- 9Toché ⚽ 7.4
- 10Miguel Linares ⚽ ▼ 80' 7.7
- 8Michu ⇢ ▼ 90' 7.8
Dự bị 7
- 22Nando García ▲ 80' 6.4
- 23Edu Bedia ▲ 88'
- 24Óscar Gil ▲ 90'
- 11Jonathan Pereira
- 1Esteban
- 3Francisco Varela
- 12Héctor
- 13Toño 6.5
- 18Zé Castro 6.6
- 15R. Raț ▼ 73' 5.7
- 4Antonio Amaya ▼ 88' 6.5
- 2Ernesto Galán 6.3
- 10Roberto Trashorras 7.2
- 6Álex Moreno 7.0
- 16F. Cristaldo ▼ 83' 6.9
- 9Manucho Gonçalves 6.7
- 23Piti 6.9
- 7N. Fedor 6.4
Dự bị 7
- 27Santi Comesaña ▲ 73' 6.2
- 26Jonatan Montiel ▲ 83' 6.7
- 17Quini ▲ 88'
- 1P. Gazzaniga
- 28Clavería
- 25B. Zuculini
- 3Nacho Martínez
Thống kê
01⚑7
⚑620
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm10
4Trúng đích2
8Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
7Phạt góc6
5Việt vị7
17Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
312Chuyền bóng393
208Chuyền chính xác296
67%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
47Ghi được44
47Thủng lưới44
1.12Bàn thắng mỗi trận1.05
18Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai27