Rayo Vallecano
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Oviedo

Rayo Vallecano vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 3-0 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 4, Oviedo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WDLWD Oviedo
  1. 35' Kwasi Sibo
  2. 44' J. de Frutos 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' S. Cazorla K. Sibo
  5. 46' T. Fernandez I. Chaira
  6. 50' J. de Frutos11m 2-0
  7. 53' Alberto Reina
  8. 61' L. Ilic H. Hassan
  9. 61' N. Fonseca S. Colombatto
  10. 62' A. Garcia 3-0
  11. 64' Pedro Díaz
  12. 65' I. Palazon P. Diaz
  13. 65' F. Perez J. de Frutos
  14. 69' O. Trejo I. Akhomach
  15. 74' T. Borbas F. Vinas
  16. 88' Alemao A. Garcia
  17. 88' I. Balliu P. Ciss
  18. FT3-0

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 7.3
  2. 2A. Ratiu 7.3
  3. 24F. Lejeune 7.9
  4. 5Luiz Felipe 7.2
  5. 3P. Chavarria 7.3
  6. 17U. Lopez 7.2
  7. 6P. Ciss ▼ 88' 7.3
  8. 12I. Akhomach ▼ 69' 6.9
  9. 4P. Diaz ▼ 65' 6.5
  10. 18A. Garcia ▼ 88' 8.2
  11. 19J. de Frutos ⚽2 ▼ 65' 7.5

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 7I. Palazon ▲ 65' 6.9
  3. 8O. Trejo ▲ 69' 6.7
  4. 9Alemao ▲ 88'
  5. 10S. Camello
  6. 14C. Martin
  7. 15G. Gumbau
  8. 20I. Balliu ▲ 88'
  9. 21F. Perez ▲ 65' 6.9
  10. 22Pacha
  11. 23O. Valentin
  12. 32N. Mendy
Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Almada Alves Jorge
  1. 13A. Escandell 6.2
  2. 24L. Ahijado 6.5
  3. 12D. Calvo 6.5
  4. 16D. Carmo 7.3
  5. 25J. Lopez 5.6
  6. 6K. Sibo ▼ 46' 6.3
  7. 11S. Colombatto ▼ 61' 6.5
  8. 10H. Hassan ▼ 61' 6.5
  9. 5A. Reina 5.6
  10. 7I. Chaira ▼ 46' 6.5
  11. 9F. Vinas ▼ 74' 6.2

Dự bị 11

  1. 1H. Moldovan
  2. 3R. Alhassane
  3. 8S. Cazorla ▲ 46' 6.6
  4. 15T. Fernandez ▲ 46' 6.5
  5. 17T. Borbas ▲ 74' 6.7
  6. 19A. Fores
  7. 21L. Ilic ▲ 61' 6.2
  8. 22N. Vidal
  9. 23N. Fonseca ▲ 61' 6.5
  10. 27P. Agudin
  11. 33Espi

Thống kê

0112
220
52%Kiểm soát bóng48%
19Dứt điểm8
7Trúng đích2
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
12Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
393Chuyền bóng353
322Chuyền chính xác283
82%Chính xác chuyền80%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu42
79Ghi được29
61Thủng lưới63
1.39Bàn thắng mỗi trận0.69
21Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn16
45Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu