Oviedo
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Rayo Vallecano

Oviedo vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 2-3 Rayo Vallecano tại Segunda División, 20 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 2, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 1
Trọng tài
Adrian Cordero Vega, Spain
Phong độ
WDLWD Oviedo
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 11' Saúl Berjón 1-0
  2. 16' 1-1 Antonio Amaya · Adri Embarba
  3. 29' Dorado
  4. 40' 1-2 Adri Embarba · Santi Comesaña
  5. 42' Christian Fernandez
  6. HT1-2
  7. 47' Antonio Amaya
  8. 49' Roberto Trashorras
  9. 54' Alberto Garcia
  10. 59' 1-3 Diego Aguirre · Ó. Trejo
  11. 60' P. Hidi David Rocha
  12. 67' D. Johannesson G. Cotugno
  13. 67' Mossa N. Valentini
  14. 72' Ramon Folch
  15. 73' Saúl Berjón · P. Hidi 2-3
  16. 76' Oscar Trejo
  17. 77' Unai López
  18. 79' Alhassane Bangoura Diego Aguirre
  19. 80' Fran Beltrán Unai López
  20. 90'+4 F. Cerro Adri Embarba
  21. FT2-3

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Anquela
  1. 13Juan Carlos 6.1
  2. 18Christian Fernández 6.3
  3. 4Verdés 6.7
  4. 19N. Valentini ▼ 67' 6.0
  5. 20G. Cotugno ▼ 67' 5.8
  6. 7Aaron Níguez 6.1
  7. 21Saúl Berjón ⚽2 8.3
  8. 22David Rocha ▼ 60' 6.3
  9. 8Ramón Folch 6.5
  10. 9Toché 6.6
  11. 10Miguel Linares 6.9

Dự bị 7

  1. 17P. Hidi ▲ 60' 7.4
  2. 2D. Johannesson ▲ 67' 6.3
  3. 23Mossa ▲ 67' 6.5
  4. 6Carlos Hernández 6.1
  5. 30Edu Cortina
  6. 1Alfonso Herrero
  7. 27Viti Rozada
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Míchel
  1. 1Alberto García 6.3
  2. 4Antonio Amaya 7.9
  3. 5Chechu Dorado 6.2
  4. 2Ernesto Galán 6.3
  5. 10Roberto Trashorras 6.5
  6. 18Diego Aguirre ▼ 79' 7.6
  7. 7Álex Moreno 7.2
  8. 17Unai López ▼ 80' 7.2
  9. 27Santi Comesaña 6.6
  10. 8Ó. Trejo 7.2
  11. 11Adri Embarba ▼ 90' 8.6

Dự bị 7

  1. 19Alhassane Bangoura ▲ 79' 6.5
  2. 29Fran Beltrán ▲ 80' 6.7
  3. 23F. Cerro ▲ 90'
  4. 28Sergio Akieme
  5. 30L. García
  6. 32Kike
  7. 33Sergio Benito

Thống kê

025
260
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm10
3Trúng đích4
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
5Phạt góc2
4Việt vị1
19Phạm lỗi12
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
433Chuyền bóng423
333Chuyền chính xác322
77%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
26 40 - 18 +22 55
2
Cádiz CF
26 28 - 15 +13 47
3
Rayo Vallecano
26 42 - 29 +13 44
4
Oviedo
26 39 - 29 +10 44
5
Granada CF
26 37 - 28 +9 43
6
CA Osasuna
26 31 - 22 +9 42
7
Numancia
26 33 - 27 +6 41
8
Lugo
26 28 - 27 +1 41
9
Sporting de Gijón
26 37 - 27 +10 39
10
Real Valladolid
26 45 - 39 +6 39
11
Zaragoza
26 29 - 29 0 34
12
CD Tenerife
26 35 - 31 +4 33
13
Reus
26 19 - 26 -7 33
14
Alcorcon
26 23 - 31 -8 33
15
Gimnastic
26 29 - 34 -5 32
16
Albacete
26 23 - 30 -7 32
17
FC Barcelona B
26 30 - 31 -1 30
18
UD Almería
26 23 - 29 -6 30
19
Cultural Leonesa
26 33 - 42 -9 29
20
Córdoba CF
26 30 - 49 -19 19
21
Sevilla Atletico
26 17 - 36 -19 16
22
Lorca FC
26 23 - 45 -22 16
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
54Ghi được67
48Thủng lưới48
1.29Bàn thắng mỗi trận1.6
13Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu