Rayo Vallecano vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-0 Oviedo tại Segunda División, 19 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 4, Oviedo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- Oliver de la Fuente Ramos, Spain
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- WDLWD Oviedo
- 13' P. Ebert11m 1-0
- 15' ▲ C. de Pena ▼ Saúl Berjón
- 21' Patrick Ebert
- 32' Diegui
- HT1-0
- 48' Miguel Linares
- 52' Roberto Trashorras
- 58' ▲ R. Raț ▼ P. Ebert
- 59' Javi Guerra 2-0
- 66' ▲ Jordi Gómez ▼ Fran Beltrán
- 67' Carlos De Pena
- 68' ▲ Nando García ▼ Néstor Susaeta
- 73' ▲ Jonathan Pereira ▼ Miguel Linares
- 75' ▲ Manucho Gonçalves ▼ Alhassane Bangoura
- 90' Borja Dominguez
- FT2-0
Đội hình
- 1P. Gazzaniga 7.2
- 4Antonio Amaya 7.4
- 5Chechu Dorado 6.6
- 2Ernesto Galán 6.8
- 20P. Ebert ⚽ ▼ 58' 7.5
- 10Roberto Trashorras 7.1
- 6Álex Moreno 7.0
- 29Fran Beltrán ▼ 66' 6.4
- 24Javi Guerra ⚽ 7.1
- 19Alhassane Bangoura ▼ 75' 6.7
- 11Adri Embarba 6.2
Dự bị 7
- 15R. Raț ▲ 58' 6.6
- 21Jordi Gómez ▲ 66' 6.9
- 9Manucho Gonçalves ▲ 75' 6.6
- 7N. Fedor
- 18Zé Castro
- 25Tomás
- 28Clavería
- 13Juan Carlos 6.4
- 5David Fernández 6.6
- 3Francisco Varela 6.8
- 19David Costas 6.6
- 2D. Johannesson 4.9
- 21Saúl Berjón ▼ 15' 6.4
- 7Néstor Susaeta ▼ 68' 6.8
- 25Borja Domínguez 7.3
- 15Lucas Torró 7.4
- 10Miguel Linares ▼ 73' 6.0
- 8Michu 6.7
Dự bị 7
- 23C. de Pena ▲ 15' 6.3
- 22Nando García ▲ 68' 6.4
- 11Jonathan Pereira ▲ 73' 6.7
- 1Esteban
- 6Jon Erice
- 14Verdés
- 17Fernández
Thống kê
02⚑2
⚑340
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm7
4Trúng đích2
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
2Phạt góc3
5Việt vị0
18Phạm lỗi23
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
366Chuyền bóng361
259Chuyền chính xác246
71%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
44Ghi được47
44Thủng lưới47
1.05Bàn thắng mỗi trận1.12
15Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai28