Rayo Vallecano vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-3 Elche CF tại Segunda División, 8 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 2, Elche CF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- Luis Milla
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- DDLLL Elche CF
- 30' Mario Suárez11m 1-0
- 36' ▲ Nino ▼ Jonathas
- 45' Luis Advíncula
- 45' Manuel Sanchez
- HT1-0
- 58' 1-1 Óscar Gil · Juan Cruz
- 61' ▲ Jonathan Montiel ▼ Ó. Trejo
- 61' ▲ Juan Villar ▼ Óscar Valentín
- 63' Isi Palazón
- 67' 1-2 Pere Milla
- 71' ▲ Andrés Martín ▼ Luna
- 72' ▲ Ramón Folch ▼ Manuel Sánchez
- 73' Oscar Regano
- 77' ▲ Josán Fernández ▼ Pere Milla
- 79' 1-3 Dani Escriche · Josán Fernández
- 84' Antonio Milić
- 88' Jonathan Montiel · Andrés Martín 2-3
- 90' Alejandro Catena
- 90' Fidel
- FT2-3
Đội hình
- 13S. Dimitrievski 6.1
- 17L. Advíncula 5.8
- 19Luna ▼ 71' 6.6
- 16A. Milić 6.0
- 5Catena 6.3
- 4Mario Suárez ⚽ 7.2
- 23Óscar Valentín ▼ 61' 7.2
- 8Ó. Trejo ▼ 61' 6.7
- 14Y. Qasmi 6.5
- 11Isi Palazón 6.3
- 12Jorge de Frutos 7.1
Dự bị 7
- 28Jonathan Montiel ⚽ ▲ 61' 6.8
- 15Juan Villar ▲ 61' 6.6
- 9Andrés Martín ▲ 71' 7.4
- 18Álvaro García
- 25Santamaría
- 2Tito
- 27Martín Pascual
- 13Edgar Badía 7.2
- 23Juan Cruz ⇢ 7.2
- 24Josema Sánchez 6.4
- 12Dani Calvo 6.1
- 27Óscar Gil ⚽ 7.4
- 16Fidel 6.5
- 6Manuel Sánchez ▼ 72' 6.6
- 10Iván Sánchez 7.5
- 22Jonathas ▼ 36' 6.6
- 11Pere Milla ⚽ ▼ 77' 7.5
- 20Dani Escriche ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 7Nino ▲ 36' 6.6
- 4Ramón Folch ▲ 72' 6.5
- 17Josán Fernández ▲ 77' 6.8
- 5Gonzalo Verdú
- 1Miguel San Román
- 2Tekio
- 3Andoni López
Thống kê
13⚑3
⚑430
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm13
9Trúng đích5
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị3
20Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua7
296Chuyền bóng310
215Chuyền chính xác223
73%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 42 | +13 | 70 | |
| 2 | 42 | 50 - 39 | +11 | 69 | |
| 3 | 42 | 59 - 53 | +6 | 65 | |
| 4 | 42 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 42 | 48 - 43 | +5 | 63 | |
| 6 | 42 | 52 - 44 | +8 | 61 | |
| 7 | 42 | 60 - 50 | +10 | 60 | |
| 8 | 42 | 47 - 40 | +7 | 60 | |
| 9 | 42 | 49 - 46 | +3 | 57 | |
| 10 | 42 | 52 - 50 | +2 | 57 | |
| 11 | 42 | 55 - 59 | -4 | 56 | |
| 12 | 42 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 13 | 42 | 40 - 38 | +2 | 54 | |
| 14 | 42 | 35 - 33 | +2 | 53 | |
| 15 | 42 | 49 - 53 | -4 | 53 | |
| 16 | 42 | 43 - 54 | -11 | 52 | |
| 17 | 42 | 36 - 46 | -10 | 52 | |
| 18 | 42 | 45 - 50 | -5 | 51 | |
| 19 | 42 | 43 - 60 | -17 | 51 | |
| 20 | 42 | 45 - 53 | -8 | 50 | |
| 21 | 42 | 43 - 59 | -16 | 43 | |
| 22 | 42 | 39 - 56 | -17 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu49
65Ghi được59
54Thủng lưới46
1.41Bàn thắng mỗi trận1.2
13Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn13
40Hiệp hai34