Elche CF
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rayo Vallecano

Elche CF vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 4-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 4, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Phong độ
DDLLL Elche CF
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 6' H. Fort · A. Rodriguez 1-0
  2. 12' M. Neto H. Fort
  3. 22' Nobel Mendy
  4. 33' F. Perez I. Balliu
  5. HT1-0
  6. 57' Unai López
  7. 60' P. Diaz O. Valentin
  8. 67' A. Rodriguez · P. Bigas 2-0
  9. 70' G. Valera · A. Rodriguez 3-0
  10. 75' Luiz Felipe N. Mendy
  11. 75' G. Gumbau U. Lopez
  12. 75' J. Vertrouwd Pacha
  13. 79' Aleix Febas
  14. 80' Josan M. Aguado
  15. 80' Y. Santiago A. Rodriguez
  16. 80' L. Petrot P. Bigas
  17. 82' Florian Lejeune
  18. 84' Josan
  19. 89' A. Boayar R. Mir
  20. 90' M. Neto · Josan 4-0
  21. FT4-0

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Eder Sarabia
  1. 13I. Pena 9.2
  2. 18J. Donald 6.9
  3. 22D. Affengruber 6.9
  4. 6P. Bigas ▼ 80' 8.3
  5. 39H. Fort ▼ 12' 8.2
  6. 15A. Nunez 7.3
  7. 8M. Aguado ▼ 80' 7.0
  8. 14A. Febas 7.3
  9. 11G. Valera 7.9
  10. 20A. Rodriguez ⇢2 ▼ 80' 9.0
  11. 10R. Mir ▼ 89' 6.3

Dự bị 11

  1. 1M. Dituro
  2. 45A. Iturbe
  3. 3A. Pedrosa
  4. 4B. Diaby
  5. 5F. Redondo Solari
  6. 17Josan ▲ 80' 6.7
  7. 7Y. Santiago ▲ 80' 6.9
  8. 16M. Neto ▲ 12' 8.2
  9. 21L. Petrot ▲ 80' 6.6
  10. 30R. Mendoza
  11. 32A. Boayar ▲ 89'
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 6.5
  2. 20I. Balliu ▼ 33' 5.6
  3. 24F. Lejeune 6.3
  4. 32N. Mendy ▼ 75' 5.7
  5. 3P. Chavarria 5.6
  6. 17U. Lopez ▼ 75' 6.3
  7. 23O. Valentin ▼ 60' 7.2
  8. 22Pacha ▼ 75' 6.3
  9. 7I. Palazon 6.5
  10. 18A. Garcia 6.3
  11. 10S. Camello 7.0

Dự bị 9

  1. 1D. Cardenas
  2. 40A. Molina
  3. 4P. Diaz ▲ 60' 6.3
  4. 5Luiz Felipe ▲ 75' 6.2
  5. 8O. Trejo
  6. 15G. Gumbau ▲ 75' 6.5
  7. 21F. Perez ▲ 33' 5.9
  8. 28S. Becerra
  9. 33J. Vertrouwd ▲ 75' 6.2

Thống kê

024
530
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm18
6Trúng đích8
9Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn4
4Phạt góc5
1Việt vị4
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
8Cứu thua2
-0.09Bàn thắng ngăn chặn-0.09
343Chuyền bóng401
273Chuyền chính xác327
80%Chính xác chuyền82%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu57
57Ghi được79
63Thủng lưới61
1.3Bàn thắng mỗi trận1.39
11Giữ sạch lưới21
24Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu