Rayo Vallecano
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Elche CF

Rayo Vallecano vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-0 Elche CF tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 16 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 2, Elche CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Round of 32
Trọng tài
Isidro Diaz de Mera Escuderos, Spain
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DDLLL Elche CF
  1. 36' Bebé 1-0
  2. 39' Nino
  3. 45' Diego Bri O. Mfulu
  4. HT1-0
  5. 63' José Ángel Pozo Ó. Trejo
  6. 63' Catena E. Saveljich
  7. 71' Jeison Lucumí
  8. 75' Isi Palazón
  9. 77' Mario Hernández Bebé
  10. 77' Fran García Iker Ortega
  11. 78' Catena 2-0
  12. 84' Manuel Navarro Álvaro García
  13. FT2-0

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 7.2
  2. 17L. Advíncula 7.6
  3. 2E. Velázquez 7.3
  4. 24E. Saveljich ▼ 63' 6.6
  5. 38Iker Ortega ▼ 77' 6.6
  6. 4Mario Suárez 6.6
  7. 18Álvaro García ▼ 84' 7.2
  8. 6Santi Comesaña 6.9
  9. 8Ó. Trejo ▼ 63' 7.3
  10. 10Bebé ▼ 77' 6.3
  11. 7Isi Palazón 7.3

Dự bị 7

  1. 22José Ángel Pozo ▲ 63' 6.6
  2. 5Catena ▲ 63' 7.6
  3. 28Mario Hernández ▲ 77' 6.6
  4. 33Fran García ▲ 77' 6.3
  5. 39Manuel Navarro ▲ 84' 6.7
  6. 40Roberto González
  7. 36Daniel Moreno
Elche CF Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: J. Almirón
  1. 1D. Rodríguez 7.2
  2. 3J. Sánchez 6.7
  3. 23Cifuentes 6.5
  4. 32Gerard Barri 7.9
  5. 33José Salinas 6.5
  6. 4I. Marcone 6.9
  7. 8Víctor Rodríguez 6.6
  8. 6O. Mfulu ▼ 45' 6.9
  9. 20S. Lucumí 6.3
  10. 7Nino 6.5
  11. 37Jony Carmona 6.2

Dự bị 9

  1. 40Diego Bri ▲ 45' 6.7
  2. 22E. Rigoni
  3. 5Gonzalo Verdú
  4. 17Josan Ferrández
  5. 13Edgar Badia
  6. 24Josema Sánchez
  7. 10Pere Milla
  8. 14Raúl Guti
  9. 12Dani Calvo

Thống kê

013
220
35%Kiểm soát bóng65%
20Dứt điểm4
10Trúng đích2
7Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn1
3Phạt góc2
5Việt vị3
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua7
352Chuyền bóng657
263Chuyền chính xác551
75%Chính xác chuyền84%

So sánh

53Trận đấu41
71Ghi được37
49Thủng lưới58
1.34Bàn thắng mỗi trận0.9
18Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn16
41Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu