Rayo Vallecano vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Elche CF tại Segunda División, 21 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 2, Elche CF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- Isidro Diaz de Mera Escuderos, Spain
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- DDLLL Elche CF
- 37' Diego Aguirre
- 38' 0-1 Guillermo Fernández
- HT0-1
- 51' Razvan Rat
- 53' ▲ Álex Moreno ▼ R. Raț
- 60' Miku Fedor
- 64' ▲ Manucho Gonçalves ▼ Javi Guerra
- 71' ▲ Josete Malagón ▼ Guillermo Fernández
- 73' N. Fedor11m 1-1
- 74' Edu Albacar
- 81' ▲ Urtzi Iriondo ▼ Edu Albácar
- 84' Miku Fedor
- 84' Miku Fedor
- 86' ▲ Pedro ▼ Álex
- 88' ▲ Fran Beltrán ▼ Roberto Trashorras
- 89' Raul Baena
- 90' Sergio Pelegrin
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Gazzaniga 6.7
- 18Zé Castro 7.0
- 15R. Raț ▼ 53' 6.6
- 5Chechu Dorado 6.7
- 22Diego Aguirre 6.8
- 17Quini 7.4
- 10Roberto Trashorras ▼ 88' 7.1
- 8Raúl Baena 6.4
- 7N. Fedor ⚽ 7.2
- 24Javi Guerra ▼ 64' 6.6
- 11Adri Embarba 6.5
Dự bị 7
- 6Álex Moreno ▲ 53' 6.6
- 9Manucho Gonçalves ▲ 64' 7.3
- 29Fran Beltrán ▲ 88' 6.8
- 2Ernesto Galán
- 4Antonio Amaya
- 20P. Ebert
- 25Tomás
- 13Juan Carlos 7.0
- 5Armando
- 21Edu Albácar ▼ 81' 6.7
- 18Sergio Pelegrín 6.9
- 2Rober Correa 6.8
- 23Dorca 7.2
- 9Álex ▼ 86' 7.2
- 17Pablo Hervías 6.1
- 16Fabián Ruiz 7.2
- 11Nino ⇢ 6.9
- 19Guillermo Fernández ⚽ ▼ 71' 7.0
Dự bị 7
- 20Josete Malagón ▲ 71' 6.3
- 22Urtzi Iriondo ▲ 81' 6.2
- 15Pedro ▲ 86' 6.4
- 8Pelayo
- 14José Ángel
- 26Germán
- 31Liberto Beltrán
Thống kê
15⚑9
⚑420
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm10
5Trúng đích5
9Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
9Phạt góc4
2Việt vị3
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
317Chuyền bóng388
211Chuyền chính xác279
67%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
44Ghi được49
44Thủng lưới63
1.05Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai26