Elche CF vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 Rayo Vallecano tại Segunda División, 5 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 4, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Trọng tài
- Aitor Gorostegui
- Phong độ
- DDLLL Elche CF
- LLDLW Rayo Vallecano
- 13' Gonzalo Verdú
- HT0-0
- 57' ▲ Nino ▼ Fidel
- 58' ▲ Álvaro García ▼ Bebé
- 58' ▲ Santi Comesaña ▼ Mario Suárez
- 62' ▲ Iván Sánchez ▼ Josán Fernández
- 64' Álvaro García
- 66' Nino · Dani Calvo 1-0
- 73' ▲ Andrés Martín ▼ Saúl García
- 78' 1-1 Andrés Martín
- 82' ▲ O. Mfulu ▼ Gonzalo Villar
- 90' Oscar Trejo
- FT1-1
Đội hình
- 13Edgar Badía 6.9
- 23Juan Cruz 7.0
- 5Gonzalo Verdú 6.9
- 12Dani Calvo ⇢ 6.9
- 27Óscar Gil 6.5
- 16Fidel ▼ 57' 5.8
- 4Ramón Folch 6.6
- 17Josán Fernández ▼ 62' 6.4
- 8Gonzalo Villar ▼ 82' 7.0
- 9Y. Qasmi 6.6
- 11Pere Milla 7.0
Dự bị 7
- 7Nino ⚽ ▲ 57' 7.2
- 10Iván Sánchez ▲ 62' 7.7
- 21O. Mfulu ▲ 82' 6.5
- 20D. Ortiz
- 1Miguel San Román
- 3Andoni López
- 19Claudio Medina
- 13S. Dimitrievski 6.6
- 17L. Advíncula 6.8
- 24E. Saveljich 6.6
- 3Saúl García ▼ 73' 7.1
- 5Catena 7.4
- 4Mario Suárez ▼ 58' 6.2
- 22José Ángel Pozo 7.4
- 8Ó. Trejo 7.4
- 14F. Piovaccari 6.7
- 10Bebé ▼ 58' 6.5
- 11Adri Embarba 6.3
Dự bị 7
- 18Álvaro García ▲ 58' 6.7
- 6Santi Comesaña ▲ 58' 6.5
- 9Andrés Martín ⚽ ▲ 73' 7.2
- 30Morro
- 2Tito
- 27Martín Pascual
- 23Óscar Valentín
Thống kê
01⚑2
⚑620
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm17
3Trúng đích4
8Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
2Phạt góc6
1Việt vị7
11Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
262Chuyền bóng428
170Chuyền chính xác354
65%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 42 | +13 | 70 | |
| 2 | 42 | 50 - 39 | +11 | 69 | |
| 3 | 42 | 59 - 53 | +6 | 65 | |
| 4 | 42 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 42 | 48 - 43 | +5 | 63 | |
| 6 | 42 | 52 - 44 | +8 | 61 | |
| 7 | 42 | 60 - 50 | +10 | 60 | |
| 8 | 42 | 47 - 40 | +7 | 60 | |
| 9 | 42 | 49 - 46 | +3 | 57 | |
| 10 | 42 | 52 - 50 | +2 | 57 | |
| 11 | 42 | 55 - 59 | -4 | 56 | |
| 12 | 42 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 13 | 42 | 40 - 38 | +2 | 54 | |
| 14 | 42 | 35 - 33 | +2 | 53 | |
| 15 | 42 | 49 - 53 | -4 | 53 | |
| 16 | 42 | 43 - 54 | -11 | 52 | |
| 17 | 42 | 36 - 46 | -10 | 52 | |
| 18 | 42 | 45 - 50 | -5 | 51 | |
| 19 | 42 | 43 - 60 | -17 | 51 | |
| 20 | 42 | 45 - 53 | -8 | 50 | |
| 21 | 42 | 43 - 59 | -16 | 43 | |
| 22 | 42 | 39 - 56 | -17 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu46
59Ghi được65
46Thủng lưới54
1.2Bàn thắng mỗi trận1.41
17Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai40