Elche CF vs CA Osasuna
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-2 CA Osasuna tại Segunda División, 22 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 0, hòa 7, CA Osasuna thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 35
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Trọng tài
- Daniel Jesus Trujillo Suarez, Spain
- Phong độ
- DDLLL Elche CF
- LDWWL CA Osasuna
- 7' Iván Sánchez · K. Azamoum 1-0
- 31' Yacine Qasmi
- HT1-0
- 60' 1-1 David García
- 67' ▲ Fran Mérida ▼ Luis Perea
- 70' ▲ Manuel Sánchez ▼ K. Azamoum
- 72' Tekio
- 78' ▲ Juan Villar ▼ Kike Barja
- 82' David García
- 84' ▲ Carlos Castro ▼ Nino
- 85' ▲ Borja Giner ▼ Iván Sánchez
- 86' 1-2 Roberto Torres
- 89' ▲ Aridane Hernández ▼ Brandon
- 90' Javi Flores
- FT1-2
Đội hình
- 13Edgar Badía 6.3
- 23Juan Cruz 6.2
- 2Tekio 6.3
- 12Dani Calvo 6.9
- 4N. Lozano 6.4
- 21Javi Flores 7.5
- 11Iván Sánchez ⚽ ▼ 85' 7.8
- 15K. Azamoum ⇢ ▼ 70' 7.1
- 17Josán Fernández 6.8
- 7Nino ▼ 84' 7.3
- 25Y. Qasmi 6.4
Dự bị 7
- 6Manuel Sánchez ▲ 70' 6.7
- 19Carlos Castro ▲ 84' 6.4
- 22Borja Giner ▲ 85' 6.6
- 24A. González
- 1José Juan
- 18Jesús Olmo
- 14Xavi Torres
- 13Rubén 6.4
- 6Oier 6.5
- 5David García ⚽ 7.3
- 11Carlos Clerc 6.4
- 15Unai García 6.5
- 2Nacho Vidal 6.1
- 10Roberto Torres ⚽ 7.3
- 14Rubén García 6.4
- 28Luis Perea ▼ 67' 6.8
- 17Brandon ▼ 89' 6.6
- 19Kike Barja ▼ 78' 6.3
Dự bị 7
- 8Fran Mérida ▲ 67' 6.7
- 18Juan Villar ▲ 78' 6.6
- 23Aridane Hernández ▲ 89'
- 1Sergio Herrera
- 27Olavide
- 9Xisco Jiménez
- 16Lillo Castellano
Thống kê
03⚑1
⚑710
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm8
3Trúng đích4
11Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
1Phạt góc7
1Việt vị5
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
364Chuyền bóng357
260Chuyền chính xác242
71%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 59 - 35 | +24 | 87 | |
| 2 | 42 | 52 - 28 | +24 | 79 | |
| 3 | 42 | 51 - 31 | +20 | 74 | |
| 4 | 42 | 54 - 38 | +16 | 71 | |
| 5 | 42 | 53 - 37 | +16 | 69 | |
| 6 | 42 | 50 - 32 | +18 | 68 | |
| 7 | 42 | 53 - 36 | +17 | 64 | |
| 8 | 42 | 48 - 48 | 0 | 63 | |
| 9 | 42 | 43 - 38 | +5 | 61 | |
| 10 | 42 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 11 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 12 | 42 | 48 - 50 | -2 | 54 | |
| 13 | 42 | 43 - 47 | -4 | 53 | |
| 14 | 42 | 36 - 42 | -6 | 52 | |
| 15 | 42 | 49 - 51 | -2 | 51 | |
| 16 | 42 | 40 - 50 | -10 | 50 | |
| 17 | 42 | 44 - 50 | -6 | 49 | |
| 18 | 42 | 43 - 51 | -8 | 47 | |
| 19 | 42 | 46 - 61 | -15 | 45 | |
| 20 | 42 | 30 - 63 | -33 | 36 | |
| 21 | 42 | 48 - 79 | -31 | 34 | |
| 22 | 42 | 16 - 48 | -32 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu43
52Ghi được60
57Thủng lưới37
1.18Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai37