CA Osasuna vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 7, Elche CF thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- DDLLL Elche CF
- 10' V. Munoz · A. Catena 1-0
- 29' Jon Moncayola
- 32' Víctor Chust
- 45' Flavien Boyomo
- HT1-0
- 46' ▲ D. Affengruber ▼ B. Diaby
- 55' ▲ R. Mir ▼ Andre Silva
- 69' ▲ A. Pedrosa ▼ H. Fort
- 69' ▲ G. Valera ▼ G. Diangana
- 72' ▲ J. Cruz ▼ I. Benito
- 72' ▲ S. Becker ▼ V. Munoz
- 80' ▲ R. Garcia ▼ A. Budimir
- 84' ▲ Josan ▼ A. Nunez
- 85' Adrià Pedrosa
- 86' ▲ K. Barja ▼ M. Gomez
- 90' 1-1 A. Pedrosa
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Herrera 6.7
- 22F. Boyomo 7.3
- 24A. Catena ⇢ 6.3
- 5J. Herrando 6.7
- 6L. Torro 7.2
- 2I. Benito ▼ 72' 8.0
- 7J. Moncayola 7.2
- 16M. Gomez ▼ 86' 7.3
- 23A. Bretones 6.2
- 21V. Munoz ⚽ ▼ 72' 7.6
- 17A. Budimir ▼ 80' 6.2
Dự bị 11
- 13A. Fernandez
- 31D. Stamatakis
- 34R. C. Ruiz
- 3J. Cruz ▲ 72' 6.2
- 26M. Echegoyen
- 8I. Munoz
- 29A. Osambela
- 11K. Barja ▲ 86' 6.5
- 18S. Becker ▲ 72' 6.6
- 9R. Garcia ▲ 80' 6.9
- 27M. Pedroarena
- 13I. Pena 6.2
- 15A. Nunez ▼ 84' 6.6
- 4B. Diaby ▼ 46' 6.3
- 23V. Chust 7.7
- 21L. Petrot 6.3
- 39H. Fort ▼ 69' 5.9
- 19G. Diangana ▼ 69' 6.3
- 14A. Febas 6.6
- 8M. Aguado 6.9
- 20A. Rodriguez 7.2
- 9Andre Silva ▼ 55' 6.2
Dự bị 11
- 1M. Dituro
- 45A. Iturbe
- 22D. Affengruber ▲ 46' 7.2
- 6P. Bigas
- 3A. Pedrosa ⚽ ▲ 69' 7.3
- 18J. Donald
- 17Josan ▲ 84' 6.7
- 5F. Redondo Solari
- 32A. Boayar
- 10R. Mir ▲ 55' 6.3
- 11G. Valera ▲ 69' 6.5
Thống kê
02⚑2
⚑320
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm12
2Trúng đích4
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
2Phạt góc3
19Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-0.75Bàn thắng ngăn chặn-0.75
375Chuyền bóng588
290Chuyền chính xác504
77%Chính xác chuyền86%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu44
50Ghi được57
58Thủng lưới63
1.14Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai34