Elche CF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

Elche CF vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 0, hòa 7, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
DDLLL Elche CF
LDWWL CA Osasuna
  1. 20' Diego González Bigas
  2. 36' Fidel
  3. 39' Gumbau Raúl Guti
  4. 41' Enzo Roco
  5. 43' Omar Mascarell
  6. 44' Ante Budimir
  7. HT0-0
  8. 46' Tete Morente Fidel
  9. 64' Juan Cruz
  10. 67' 0-1 A. Budimir11m
  11. 68' Javi Martínez Moncayola
  12. 69' Pere Milla E. Roco
  13. 69' G. Carrillo Kike Pérez
  14. 69' Kike E. Ávila
  15. 75' Rubén García A. Budimir
  16. 84' Pere Milla · Gumbau 1-1
  17. 87' Kike Barja Juan Cruz
  18. 87' Roberto Torres D. Brašanac
  19. 90' Guido Carrillo
  20. FT1-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Francisco
  1. 13Edgar Badia 6.6
  2. 3E. Roco ▼ 69' 6.9
  3. 6Bigas ▼ 20' 6.6
  4. 22J. Mojica 6.5
  5. 5Gonzalo Verdú 6.5
  6. 16Fidel ▼ 46' 7.0
  7. 21Omar Mascarell 7.3
  8. 17Josan Ferrández 6.9
  9. 8Raúl Guti ▼ 39' 6.7
  10. 24Kike Pérez ▼ 69' 6.5
  11. 18E. Ponce 6.3

Dự bị 12

  1. 4Diego González ▲ 20' 6.2
  2. 2Gumbau ▲ 39' 7.3
  3. 11Tete Morente ▲ 46' 6.5
  4. 10Pere Milla ▲ 69' 7.2
  5. 7G. Carrillo ▲ 69' 6.6
  6. 14H. Palacios
  7. 23I. Marcone
  8. 20P. Piatti
  9. 19Barragán
  10. 12L. Olaza
  11. 15J. Pastore
  12. 1Kiko Casilla
CA Osasuna Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.6
  2. 23Aridane 7.3
  3. 3Juan Cruz ▼ 87' 6.3
  4. 5David García 7.2
  5. 2Nacho Vidal 6.9
  6. 39Manu Sánchez 6.6
  7. 8D. Brašanac ▼ 87' 6.6
  8. 24Lucas Torró 7.2
  9. 7Moncayola ▼ 68' 7.2
  10. 17A. Budimir ▼ 75' 7.2
  11. 9E. Ávila ▼ 69' 6.3

Dự bị 12

  1. 28Javi Martínez ▲ 68' 6.3
  2. 18Kike ▲ 69' 6.5
  3. 14Rubén García ▲ 75' 6.9
  4. 11Kike Barja ▲ 87' 6.6
  5. 10Roberto Torres ▲ 87' 6.9
  6. 15Jonás Ramalho
  7. 4Unai García
  8. 21Iñigo Pérez
  9. 6Oier
  10. 13Juan Pérez
  11. 16Cote
  12. 20Barbero

Thống kê

047
420
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm9
4Trúng đích3
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
7Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi18
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
421Chuyền bóng312
338Chuyền chính xác236
80%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

47Trận đấu50
57Ghi được56
61Thủng lưới60
1.21Bàn thắng mỗi trận1.12
11Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu