Elche CF
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
CA Osasuna

Elche CF vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 2-2 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 0, hòa 7, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Ricardo De Burgos
Phong độ
DDLLL Elche CF
LDWWL CA Osasuna
  1. 10' 0-1 Rubén García · J. Calleri
  2. HT0-1
  3. 46' Víctor Rodríguez Dani Calvo
  4. 46' Nino Josan Ferrández
  5. 46' Josema Sánchez Tete Morente
  6. 47' Fidel · E. Rigoni 1-1
  7. 60' Oier Moncayola
  8. 64' 1-2 D. Brašanac · Rubén García
  9. 73' Iñigo Pérez
  10. 74' Javi Martínez D. Brašanac
  11. 76' G. Carrillo J. Sánchez
  12. 78' G. Carrillo 2-2
  13. 84' Guido Carrillo
  14. 87' Pere Milla L. Boyé
  15. 88' A. Budimir J. Calleri
  16. 88' Nacho Vidal Unai García
  17. 88' Kike Barja Rubén García
  18. 90' Iñigo Pérez
  19. 90' Iñigo Pérez
  20. FT2-2

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Almirón
  1. 13Edgar Badia 6.9
  2. 19Barragán 6.9
  3. 3J. Sánchez ▼ 76' 6.3
  4. 5Gonzalo Verdú 7.0
  5. 12Dani Calvo ▼ 46' 6.3
  6. 4I. Marcone 6.9
  7. 16Fidel 6.9
  8. 17Josan Ferrández ▼ 46' 6.5
  9. 22E. Rigoni 7.0
  10. 9L. Boyé ▼ 87' 6.6
  11. 11Tete Morente ▼ 46' 6.9

Dự bị 12

  1. 8Víctor Rodríguez ▲ 46' 6.9
  2. 7Nino ▲ 46' 6.9
  3. 24Josema Sánchez ▲ 46' 6.7
  4. 21G. Carrillo ▲ 76' 7.2
  5. 10Pere Milla ▲ 87'
  6. 23Cifuentes
  7. 14Raúl Guti
  8. 20S. Lucumí
  9. 18Y. Koné
  10. 1D. Rodríguez
  11. 26John Donald
  12. 15Luismi Sánchez
CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 13Rubén 5.9
  2. 12F. Roncaglia 6.9
  3. 3Juan Cruz 6.2
  4. 5David García 6.5
  5. 4Unai García ▼ 88' 6.5
  6. 21Iñigo Pérez 5.9
  7. 10Roberto Torres 6.9
  8. 8D. Brašanac ▼ 74' 7.5
  9. 14Rubén García ▼ 88' 8.7
  10. 27Moncayola ▼ 60' 6.9
  11. 16J. Calleri ▼ 88' 7.2

Dự bị 11

  1. 6Oier ▲ 60' 6.6
  2. 28Javi Martínez ▲ 74' 6.2
  3. 17A. Budimir ▲ 88'
  4. 2Nacho Vidal ▲ 88'
  5. 11Kike Barja ▲ 88'
  6. 20Adrián
  7. 19Enric Gallego
  8. 1Sergio Herrera
  9. 18Brandon
  10. 22Raúl Navas
  11. 36Iván Martínez

Thống kê

014
421
65%Kiểm soát bóng35%
7Dứt điểm15
2Trúng đích6
5Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn1
4Phạt góc4
1Việt vị0
8Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua0
633Chuyền bóng329
542Chuyền chính xác235
86%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

41Trận đấu44
37Ghi được52
58Thủng lưới49
0.9Bàn thắng mỗi trận1.18
8Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu