CA Osasuna vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 7, Elche CF thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Trọng tài
- Isidro Díaz de Mera
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- DDLLL Elche CF
- 6' Fidel
- 7' A. Budimir11m 1-0
- 19' 1-1 Fidel · Tete Morente
- HT1-1
- 49' Iván Marcone
- 56' Omar Mascarell
- 60' ▲ Gumbau ▼ I. Marcone
- 60' ▲ Josan Ferrández ▼ Fidel
- 64' ▲ D. Brašanac ▼ Oier
- 79' ▲ E. Ávila ▼ A. Budimir
- 79' ▲ Roberto Torres ▼ Kike Barja
- 85' ▲ Barragán ▼ H. Palacios
- 86' ▲ Raúl Guti ▼ Lucas Pérez
- 87' ▲ Manu Sánchez ▼ Rubén García
- 90'+1 Darko Brašanac
- FT1-1
Đội hình
- 1Sergio Herrera 6.6
- 6Oier ▼ 64' 6.3
- 16Cote 7.2
- 5David García 6.9
- 4Unai García 6.5
- 2Nacho Vidal 7.3
- 14Rubén García ▼ 87' 6.7
- 7Moncayola 6.9
- 17A. Budimir ⚽ ▼ 79' 6.9
- 18Kike 6.9
- 11Kike Barja ▼ 79' 7.2
Dự bị 12
- 8D. Brašanac ▲ 64' 6.9
- 9E. Ávila ▲ 79' 6.3
- 10Roberto Torres ▲ 79' 6.7
- 39Manu Sánchez ▲ 87' 6.3
- 36Darío
- 28Javi Martínez
- 23Aridane
- 12Jaume Grau
- 21Iñigo Pérez
- 3Juan Cruz
- 32Jesús Areso
- 19Javi Ontiveros
- 13Edgar Badia 6.6
- 3E. Roco 7.0
- 22J. Mojica 6.7
- 14H. Palacios ▼ 85' 6.9
- 4Diego González 6.2
- 23I. Marcone ▼ 60' 7.2
- 16Fidel ⚽ ▼ 60' 7.3
- 21Omar Mascarell 6.9
- 12Lucas Pérez ▼ 86' 6.2
- 9L. Boyé 6.6
- 11Tete Morente ⇢ 7.3
Dự bị 12
- 2Gumbau ▲ 60' 6.9
- 17Josan Ferrández ▲ 60' 6.3
- 19Barragán ▲ 85' 6.6
- 8Raúl Guti ▲ 86' 6.3
- 1Kiko Casilla
- 18D. Benedetto
- 33Jony Álamo
- 25A. Werner
- 10Pere Milla
- 20P. Piatti
- 5Gonzalo Verdú
- 7G. Carrillo
Thống kê
01⚑5
⚑430
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm10
4Trúng đích4
10Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị0
16Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
386Chuyền bóng393
289Chuyền chính xác287
75%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu47
56Ghi được57
60Thủng lưới61
1.12Bàn thắng mỗi trận1.21
17Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai30