UD Almería
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Valladolid

UD Almería vs Real Valladolid

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 1-1 Real Valladolid tại Segunda División, 15 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 2, hòa 4, Real Valladolid thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 10
Trọng tài
Inaki Vicandi Garrido, Spain
Phong độ
WWLLW UD Almería
WLLDW Real Valladolid
  1. 2' Verza 1-0
  2. 36' 1-1 Jaime Mata11m
  3. HT1-1
  4. 49' Juan Muñoz P. Caballero
  5. 61' Pablo Hervías G. Gianniotas
  6. 70' P. Estupiñán Nauzet Alemán
  7. 70' Ibán Salvador Óscar Plano
  8. 75' Toni Suárez Míchel
  9. 76' M. Motta Verza
  10. 78' Juan Muñoz
  11. 81' Borja
  12. 90' Fidel
  13. 90' Toni Villa
  14. FT1-1

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Miguel Ramis
  1. 1René 6.7
  2. 21Nano 6.9
  3. 3L. Owona 7.6
  4. 2Fran Rodríguez 6.7
  5. 15Nauzet Alemán ▼ 70' 6.5
  6. 4Verza ▼ 76' 7.3
  7. 16Fidel 6.5
  8. 6Mandi 7.2
  9. 14Rubén Alcaraz 6.8
  10. 24Joaquín Fernández 6.8
  11. 20P. Caballero ▼ 49' 6.7

Dự bị 7

  1. 9Juan Muñoz ▲ 49' 7.0
  2. 30P. Estupiñán ▲ 70' 6.4
  3. 7M. Motta ▲ 76' 6.5
  4. 5Ángel Trujillo
  5. 11Javi Álamo
  6. 13Fernando Martínez
  7. 31Gaspar Panadero
Real Valladolid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis César
  1. 1Jordi Masip 6.5
  2. 4Kiko Olivas 6.6
  3. 18Antoñito 6.9
  4. 15Deivid 6.4
  5. 3Ángel García 7.5
  6. 8Borja Fernández 7.0
  7. 21Míchel ▼ 75' 6.6
  8. 35Anuar Tuhami 7.3
  9. 23Óscar Plano ▼ 70' 6.7
  10. 7G. Gianniotas ▼ 61' 6.8
  11. 9Jaime Mata 7.0

Dự bị 7

  1. 11Pablo Hervías ▲ 61' 6.8
  2. 24Ibán Salvador ▲ 70' 6.6
  3. 19Toni Suárez ▲ 75' 6.6
  4. 2Asier Villalibre
  5. 13Isaac
  6. 16Antonio Cotán
  7. 20Alberto Guitián

Thống kê

118
620
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm11
3Trúng đích2
8Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
8Phạt góc6
1Việt vị4
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
326Chuyền bóng420
239Chuyền chính xác344
73%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
26 40 - 18 +22 55
2
Cádiz CF
26 28 - 15 +13 47
3
Rayo Vallecano
26 42 - 29 +13 44
4
Oviedo
26 39 - 29 +10 44
5
Granada CF
26 37 - 28 +9 43
6
CA Osasuna
26 31 - 22 +9 42
7
Numancia
26 33 - 27 +6 41
8
Lugo
26 28 - 27 +1 41
9
Sporting de Gijón
26 37 - 27 +10 39
10
Real Valladolid
26 45 - 39 +6 39
11
Zaragoza
26 29 - 29 0 34
12
CD Tenerife
26 35 - 31 +4 33
13
Reus
26 19 - 26 -7 33
14
Alcorcon
26 23 - 31 -8 33
15
Gimnastic
26 29 - 34 -5 32
16
Albacete
26 23 - 30 -7 32
17
FC Barcelona B
26 30 - 31 -1 30
18
UD Almería
26 23 - 29 -6 30
19
Cultural Leonesa
26 33 - 42 -9 29
20
Córdoba CF
26 30 - 49 -19 19
21
Sevilla Atletico
26 17 - 36 -19 16
22
Lorca FC
26 23 - 45 -22 16
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
38Ghi được78
45Thủng lưới58
0.9Bàn thắng mỗi trận1.7
13Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu