Rayo Vallecano vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-1 Levante UD tại Segunda División, 6 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 5, hòa 2, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 37
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- Aitor Gorostegui Fernandez Orte, Spain
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- WLDWD Levante UD
- 7' ▲ Javier Espinosa ▼ Rober
- 17' Adri Embarba 1-0
- 41' 1-1 Roger Martí
- HT1-1
- 46' ▲ Alhassane Bangoura ▼ Diego Aguirre
- 64' ▲ Santi Comesaña ▼ Raúl Baena
- 66' ▲ Jason ▼ Rubén García
- 67' Alhassane Bangoura 2-1
- 70' ▲ Manucho Gonçalves ▼ Javi Guerra
- 79' Paco Montañés
- 82' ▲ Juan Muñoz ▼ Paco Montañés
- 85' Santi Comesaña
- 89' Sergio Postigo
- 90' Santi Comesaña
- 90' Santi Comesaña
- FT2-1
Đội hình
- 25Tomás 7.0
- 4Antonio Amaya 7.8
- 14Pablo Íñiguez ⇢ 7.0
- 22Diego Aguirre ▼ 46' 5.9
- 17Quini 7.4
- 10Roberto Trashorras 7.5
- 8Raúl Baena ▼ 64' 6.6
- 6Álex Moreno 7.3
- 29Fran Beltrán 6.5
- 24Javi Guerra ▼ 70' 6.7
- 11Adri Embarba ⚽ ⇢ 8.6
Dự bị 7
- 19Alhassane Bangoura ⚽ ▲ 46' 7.6
- 27Santi Comesaña ▲ 64' 6.6
- 9Manucho Gonçalves ▲ 70' 6.5
- 30L. García
- 15R. Raț
- 18Zé Castro
- 21Jordi Gómez
- 13Oier 7.1
- 22Abraham 6.4
- 15Sergio Postigo 6.7
- 16Chema 7.0
- 4Rober ▼ 7'
- 7Verza 6.5
- 20Paco Montañés ▼ 82' 6.4
- 10Rubén García ▼ 66' 6.5
- 11José Luis Morales ⇢ 7.1
- 18Víctor Casadesús 6.2
- 9Roger Martí ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 6Javier Espinosa ▲ 7' 6.8
- 23Jason ▲ 66' 6.3
- 14Juan Muñoz ▲ 82' 6.6
- 12E. Saveljich
- 2Iván López
- 3Toño
- 1Raúl Fernández
Thống kê
12⚑6
⚑420
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm9
8Trúng đích4
7Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
6Phạt góc4
3Việt vị2
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
423Chuyền bóng436
327Chuyền chính xác325
77%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
44Ghi được57
44Thủng lưới32
1.05Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai32