Rayo Vallecano vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 4-2 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 5, hòa 2, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- Inaki Vicandi Garrido, Spain
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- WLDWD Levante UD
- 13' 0-1 Víctor Casadesús · Xumetra
- 16' Papakouli Diop
- 23' Bueno · Nacho Martínez 1-1
- 32' Bueno 2-1
- 33' Bueno · Licá 3-1
- 38' Bueno 4-1
- 43' Zé Castro
- HT4-1
- 46' ▲ Morcillo ▼ Zé Castro
- 46' ▲ Rubén García ▼ Iván
- 46' ▲ Simão Junior ▼ P. Diop
- 65' ▲ Pozuelo ▼ Bueno
- 69' ▲ K. Uche ▼ Xumetra
- 76' Raul Baena
- 78' ▲ Jozabed ▼ Raúl Baena
- 85' 4-2 K. Uche · Víctor Camarasa
- 87' Iván Ramis
- FT4-2
Đội hình
- 13C. Álvarez
- 18Zé Castro ▼ 46'
- 4Antonio Amaya
- 2Tito
- 3Nacho Martínez
- 22Licá
- 10Roberto Trashorras
- 12G. Kakuta
- 8Raúl Baena ▼ 78'
- 9Manucho Gonçalves
- 23Bueno ▼ 65'
Dự bị 7
- 20Morcillo ▲ 46'
- 24Pozuelo ▲ 65'
- 21Jozabed ▲ 78'
- 1Cobeño
- 17Quini
- 19Léo Baptistão
- 27Álex Moreno
- 13Diego Mariño
- 4David Navarro
- 14Ramis
- 3Toño
- 2Iván ▼ 46'
- 23P. Diop ▼ 46'
- 17Xumetra ▼ 69'
- 26Víctor Camarasa
- 18Víctor Casadesús
- 7David Barral
- 11José Luis Morales
Dự bị 7
- 10Rubén García ▲ 46'
- 24Simão Junior ▲ 46'
- 5K. Uche ▲ 69'
- 1Jesús Fernández
- 6L. Vyntra
- 12Juanfran
- 21A. Ivanschitz
Thống kê
02⚑5
⚑220
68%Kiểm soát bóng32%
7Trúng đích5
3Chệch đích4
5Phạt góc2
3Việt vị3
15Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 110 - 21 | +89 | 94 | |
| 2 | 38 | 118 - 38 | +80 | 92 | |
| 3 | 38 | 67 - 29 | +38 | 78 | |
| 4 | 38 | 70 - 32 | +38 | 77 | |
| 5 | 38 | 71 - 45 | +26 | 76 | |
| 6 | 38 | 48 - 37 | +11 | 60 | |
| 7 | 38 | 42 - 41 | +1 | 55 | |
| 8 | 38 | 47 - 44 | +3 | 51 | |
| 9 | 38 | 42 - 48 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 47 - 51 | -4 | 49 | |
| 11 | 38 | 46 - 68 | -22 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 51 | -7 | 46 | |
| 13 | 38 | 35 - 62 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 15 | 38 | 33 - 64 | -31 | 37 | |
| 16 | 38 | 35 - 60 | -25 | 35 | |
| 17 | 38 | 29 - 64 | -35 | 35 | |
| 18 | 38 | 34 - 55 | -21 | 35 | |
| 19 | 38 | 35 - 64 | -29 | 29 | |
| 20 | 38 | 22 - 68 | -46 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
46Ghi được34
68Thủng lưới67
1.21Bàn thắng mỗi trận0.89
10Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai21