Rayo Vallecano
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Levante UD

Rayo Vallecano vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 5, hòa 2, Levante UD thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WLDWD Levante UD
  1. 19' Nobel Mendy
  2. 30' Kareem Tunde
  3. 40' Jorge de Frutos
  4. 41' 0-1 C. Espi · I. Losada
  5. HT0-1
  6. 46' A. Garcia G. Gumbau
  7. 46' I. Akhomach F. Perez
  8. 53' Nobel Mendy
  9. 53' Nobel Mendy
  10. 55' F. Cortes K. Tunde
  11. 58' Jeremy Toljan
  12. 65' I. Palazon O. Valentin
  13. 65' A. Ratiu Alemao
  14. 66' Paco Cortés
  15. 74' K. Arriaga I. Losada
  16. 74' U. Raghouber I. Romero
  17. 74' J. Morales V. Garcia
  18. 76' P. Ciss I. Balliu
  19. 84' K. Etta Eyong C. Espi
  20. 88' Matias Moreno
  21. 90'+4 Manuel Sánchez
  22. 90' P. Ciss · F. Lejeune 1-1
  23. FT1-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 6.2
  2. 20I. Balliu ▼ 76' 7.2
  3. 24F. Lejeune 7.9
  4. 32N. Mendy 5.7
  5. 22Pacha 7.0
  6. 15G. Gumbau ▼ 46' 6.5
  7. 23O. Valentin ▼ 65' 6.6
  8. 19J. de Frutos 6.5
  9. 4P. Diaz 6.2
  10. 21F. Perez ▼ 46' 6.5
  11. 9Alemao ▼ 65' 6.2

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 8O. Trejo
  3. 17U. Lopez
  4. 18A. Garcia ▲ 46' 7.6
  5. 5Luiz Felipe
  6. 3P. Chavarria
  7. 14C. Martin
  8. 12I. Akhomach ▲ 46' 6.3
  9. 7I. Palazon ▲ 65' 6.9
  10. 6P. Ciss ▲ 76' 6.9
  11. 10S. Camello
  12. 2A. Ratiu ▲ 65' 7.2
Levante UD Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Castro
  1. 13M. Ryan 7.7
  2. 22J. Toljan 6.3
  3. 2M. Moreno 7.5
  4. 3A. Matturro 7.0
  5. 23M. Sanchez 6.9
  6. 20O. Rey 6.9
  7. 18I. Losada ▼ 74' 7.2
  8. 17V. Garcia ▼ 74' 6.9
  9. 9I. Romero ▼ 74' 7.2
  10. 26K. Tunde ▼ 55' 6.2
  11. 19C. Espi ▼ 84' 7.5

Dự bị 11

  1. 1P. Cunat
  2. 32A. Primo
  3. 16K. Arriaga ▲ 74' 6.7
  4. 12U. Vencedor
  5. 14U. Raghouber ▲ 74' 6.5
  6. 55T. Abed
  7. 27F. Cortes ▲ 55'
  8. 11J. Morales ▲ 74' 6.7
  9. 6D. Varela Pampin
  10. 21K. Etta Eyong ▲ 84' 6.6
  11. 29N. Perez

Thống kê

135
650
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm19
4Trúng đích5
10Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn7
5Phạt góc6
1Việt vị0
10Phạm lỗi13
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
411Chuyền bóng295
323Chuyền chính xác230
79%Chính xác chuyền78%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu42
79Ghi được54
61Thủng lưới66
1.39Bàn thắng mỗi trận1.29
21Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn18
45Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu