Levante UD
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Rayo Vallecano

Levante UD vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
WLDWD Levante UD
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 14' Isi Palazón Martín Merquelanz
  2. 15' Pablo Martínez
  3. 37' Rúben Vezo
  4. 37' Rúben Vezo
  5. 39' Roger Martí11m 1-0
  6. 43' Ismaila Ciss
  7. 45'+1 José Luis Morales
  8. 45'+4 Santi Comesaña
  9. HT1-0
  10. 54' Álvaro García
  11. 58' M. Malsa Campaña
  12. 59' Dani Gómez Cantero
  13. 66' Mickaël Malsa
  14. 66' Sergi Guardiola E. Saveljich
  15. 66' Unai López Ó. Trejo
  16. 66' Óscar Valentín P. Ciss
  17. 73' Bebé R. Nteka
  18. 74' Postigo Rober
  19. 75' Son Roger Martí
  20. 79' Pepelu Pablo Martínez
  21. 82' Ivan Balliu
  22. 90'+2 1-1 Sergi Guardiola · Bebé
  23. FT1-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paco López
  1. 1Aitor Fernández 7.2
  2. 20Miramón 6.7
  3. 19Clerc 7.5
  4. 14Rúben Vezo 6.6
  5. 4Rober ▼ 74' 6.6
  6. 24Campaña ▼ 58' 6.9
  7. 11Morales 6.2
  8. 22Melero 7.3
  9. 25Pablo Martínez ▼ 79' 6.3
  10. 9Roger Martí ▼ 75' 7.2
  11. 29Cantero ▼ 59' 6.6

Dự bị 11

  1. 12M. Malsa ▲ 58' 6.6
  2. 21Dani Gómez ▲ 59' 6.2
  3. 15Postigo ▲ 74' 6.3
  4. 2Son ▲ 75' 6.2
  5. 8Pepelu ▲ 79' 6.3
  6. 23Coke
  7. 17N. Vukčević
  8. 3Enric Franquesa
  9. 6Ó. Duarte
  10. 34Dani Cárdenas
  11. 5N. Radoja
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 6.5
  2. 20I. Balliu 6.7
  3. 24E. Saveljich ▼ 66' 6.3
  4. 33Fran García 7.2
  5. 5Catena 6.9
  6. 18Álvaro García 7.5
  7. 6Santi Comesaña 6.9
  8. 21P. Ciss ▼ 66' 6.2
  9. 9R. Nteka ▼ 73' 7.2
  10. 8Ó. Trejo ▼ 66' 7.3
  11. 17Martín Merquelanz ▼ 14' 6.3

Dự bị 12

  1. 7Isi Palazón ▲ 14' 6.9
  2. 16Sergi Guardiola ▲ 66' 6.9
  3. 12Unai López ▲ 66' 6.6
  4. 23Óscar Valentín ▲ 66' 7.0
  5. 10Bebé ▲ 73' 7.3
  6. 4Mario Suárez
  7. 1L. Zidane
  8. 22José Ángel Pozo
  9. 11Andrés Martín
  10. 19Kévin Rodrigues
  11. 32Mario Hernández
  12. 2N. Maraš

Thống kê

032
540
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm22
2Trúng đích6
1Chệch đích12
4Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn4
2Phạt góc5
3Việt vị2
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
5Cứu thua1
335Chuyền bóng402
253Chuyền chính xác325
76%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu50
72Ghi được55
86Thủng lưới62
1.5Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu