Rayo Vallecano vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-4 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 5, hòa 2, Levante UD thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- Mario Melero
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- WLDWD Levante UD
- 18' Álvaro García 1-0
- 26' 1-1 Melero · M. Saracchi
- 44' 1-2 Roger Martí · Morales
- 45'+1 1-3 Melero · E. Bardhi
- HT1-3
- 46' ▲ Pepelu ▼ Melero
- 55' Marcelo Saracchi
- 59' Bebé
- 60' José Luis Morales
- 61' ▲ Santi Comesaña ▼ Mario Suárez
- 61' ▲ P. Ciss ▼ R. Nteka
- 61' Sergi Guardiola11m 2-3
- 63' ▲ Marc Pubill ▼ Roger Martí
- 63' ▲ Miramón ▼ M. Saracchi
- 71' ▲ M. Sylla ▼ Bebé
- 71' ▲ R. Falcao ▼ Sergi Guardiola
- 75' Sergio Postigo
- 76' 2-4 Coke
- 79' ▲ Alejandro Asensio ▼ Kévin Rodrigues
- 85' ▲ Rúben Vezo ▼ Coke
- 86' Rúben Vezo
- 87' ▲ O. Faraj ▼ Cantero
- FT2-4
Đội hình
- 1L. Zidane 5.9
- 20I. Balliu 6.6
- 19Kévin Rodrigues ▼ 79' 6.3
- 5Catena 7.0
- 4Mario Suárez ▼ 61' 5.7
- 12Unai López 7.2
- 18Álvaro García ⚽ 7.6
- 23Óscar Valentín 6.9
- 9R. Nteka ▼ 61' 6.3
- 10Bebé ▼ 71' 6.5
- 16Sergi Guardiola ⚽ ▼ 71' 6.9
Dự bị 11
- 6Santi Comesaña ▲ 61' 6.5
- 21P. Ciss ▲ 61' 6.7
- 11M. Sylla ▲ 71' 6.2
- 3R. Falcao ▲ 71' 6.9
- 34Alejandro Asensio ▲ 79' 6.7
- 32Mario Hernández
- 31Manuel Navarro
- 2N. Maraš
- 13S. Dimitrievski
- 33Fran García
- 7Isi Palazón
- 34Dani Cárdenas 7.2
- 23Coke ⚽ ▼ 85' 7.2
- 15Postigo 6.2
- 25M. Saracchi ⇢ ▼ 63' 7.0
- 4Rober 6.6
- 5N. Radoja 6.7
- 11Morales ⇢ 6.9
- 22Melero ⚽2 ▼ 46' 8.2
- 10E. Bardhi ⇢ 6.9
- 9Roger Martí ⚽ ▼ 63' 7.0
- 29Cantero ▼ 87' 6.9
Dự bị 11
- 8Pepelu ▲ 46' 6.3
- 42Marc Pubill ▲ 63' 6.7
- 20Miramón ▲ 63' 6.7
- 14Rúben Vezo ▲ 85' 6.3
- 40O. Faraj ▲ 87' 6.3
- 46G. Kochorashvili
- 44Carlos Giménez
- 37Pablo Cuñat
- 45Primo
- 7M. Cáceres
- 36Antonio Leal
Thống kê
00⚑7
⚑330
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm14
8Trúng đích7
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
7Phạt góc3
5Việt vị0
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
2Cứu thua6
420Chuyền bóng353
341Chuyền chính xác269
81%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu48
55Ghi được72
62Thủng lưới86
1.1Bàn thắng mỗi trận1.5
13Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai40