Rayo Vallecano
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Levante UD

Rayo Vallecano vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 5, hòa 2, Levante UD thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Ignacio Iglesias Villanueva, Spain
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WLDWD Levante UD
  1. 23' Toñophản lưới 1-0
  2. 43' José Ángel Pozo Álvaro García
  3. HT1-0
  4. 58' Sergio Postigo
  5. 60' 1-1 Rubén Rochina · José Luis Morales
  6. 67' Raúl de Tomás 2-1
  7. 70' Ó. Trejo Adri Embarba
  8. 78' M. Simon E. Bardhi
  9. 78' R. Dwamena Roger Martí
  10. 80' Ruben Rochina
  11. 88' E. Boateng Coke
  12. 90' Stole Dimitrievski
  13. 90' Giannelli Imbula
  14. 90'+3 Álex Alegría Raúl de Tomás
  15. FT2-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Míchel
  1. 13S. Dimitrievski 8.0
  2. 17L. Advíncula 6.1
  3. 16Jordi Amat 7.1
  4. 21A. Ba 7.1
  5. 20E. Velázquez 7.7
  6. 12G. Imbula 6.8
  7. 7Álex Moreno 7.4
  8. 18Álvaro García ▼ 43' 6.8
  9. 27Santi Comesaña 6.7
  10. 9Raúl de Tomás ▼ 90' 7.8
  11. 11Adri Embarba ▼ 70' 6.9

Dự bị 7

  1. 22José Ángel Pozo ▲ 43' 7.1
  2. 8Ó. Trejo ▲ 70' 6.7
  3. 15Álex Alegría ▲ 90'
  4. 1Alberto García 6.8
  5. 2Tito
  6. 14Bebé
  7. 23Alejandro Gálvez
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Oier 6.7
  2. 12Coke ▼ 88' 6.5
  3. 15Sergio Postigo 6.3
  4. 3Toño 5.9
  5. 4Rober 6.7
  6. 16Rubén Rochina 7.2
  7. 24Campaña 6.7
  8. 11José Luis Morales 7.8
  9. 10E. Bardhi ▼ 78' 6.4
  10. 9Roger Martí ▼ 78' 6.7
  11. 2Borja Mayoral 6.0

Dự bị 7

  1. 7M. Simon ▲ 78' 6.8
  2. 20R. Dwamena ▲ 78' 6.5
  3. 21E. Boateng ▲ 88' 6.5
  4. 6Chema
  5. 8S. Prcić
  6. 17N. Vukčević
  7. 25Aitor Fernández

Thống kê

023
520
41%Kiểm soát bóng59%
18Dứt điểm12
8Trúng đích7
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
3Phạt góc5
0Việt vị7
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua7
292Chuyền bóng419
222Chuyền chính xác314
76%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

40Trận đấu42
43Ghi được64
73Thủng lưới71
1.08Bàn thắng mỗi trận1.52
7Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn28
18Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu