Levante UD vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-2 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 9, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LLDLW Rayo Vallecano
- 12' 0-1 Léo Baptistão · Roberto Trashorras
- 15' ▲ L. Vyntra ▼ Toño
- 33' 0-2 Léo Baptistão · E. Insúa
- HT0-2
- 46' ▲ José Luis Morales ▼ David Barral
- 46' ▲ Víctor Pérez ▼ Simão Junior
- 59' ▲ J. Aquino ▼ G. Kakuta
- 77' ▲ Jonathan Pereira ▼ Bueno
- 82' ▲ Manucho Gonçalves ▼ Léo Baptistão
- FT0-2
Đội hình
- 1Jesús Fernández
- 4David Navarro
- 19Pedro López
- 5Héctor Rodas
- 3Toño ▼ 15'
- 23P. Diop
- 24Simão Junior ▼ 46'
- 10Rubén García
- 18Víctor Casadesús
- 21A. Ivanschitz
- 7David Barral ▼ 46'
Dự bị 7
- 6L. Vyntra ▲ 15'
- 11José Luis Morales ▲ 46'
- 20Víctor Pérez ▲ 46'
- 8N. El Zhar
- 13Diego Mariño
- 22M. Sissoko
- 26Víctor Camarasa
- 25Toño ▼ 15'
- 18Zé Castro
- 14E. Insúa
- 2Tito
- 15A. Ba
- 22Licá
- 10Roberto Trashorras
- 12G. Kakuta ▼ 59'
- 8Raúl Baena
- 23Bueno ▼ 77'
- 19Léo Baptistão ▼ 82'
Dự bị 7
- 16J. Aquino ▲ 59'
- 11Jonathan Pereira ▲ 77'
- 9Manucho Gonçalves ▲ 82'
- 1Cobeño
- 17Quini
- 20Morcillo
- 21Jozabed
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 110 - 21 | +89 | 94 | |
| 2 | 38 | 118 - 38 | +80 | 92 | |
| 3 | 38 | 67 - 29 | +38 | 78 | |
| 4 | 38 | 70 - 32 | +38 | 77 | |
| 5 | 38 | 71 - 45 | +26 | 76 | |
| 6 | 38 | 48 - 37 | +11 | 60 | |
| 7 | 38 | 42 - 41 | +1 | 55 | |
| 8 | 38 | 47 - 44 | +3 | 51 | |
| 9 | 38 | 42 - 48 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 47 - 51 | -4 | 49 | |
| 11 | 38 | 46 - 68 | -22 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 51 | -7 | 46 | |
| 13 | 38 | 35 - 62 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 15 | 38 | 33 - 64 | -31 | 37 | |
| 16 | 38 | 35 - 60 | -25 | 35 | |
| 17 | 38 | 29 - 64 | -35 | 35 | |
| 18 | 38 | 34 - 55 | -21 | 35 | |
| 19 | 38 | 35 - 64 | -29 | 29 | |
| 20 | 38 | 22 - 68 | -46 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
34Ghi được46
67Thủng lưới68
0.89Bàn thắng mỗi trận1.21
7Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai19