Levante UD vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-0 Rayo Vallecano tại Segunda División, 14 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 16
- Trọng tài
- Isidro Diaz de Mera Escuderos, Spain
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LLDLW Rayo Vallecano
- 14' Zé Castro
- 24' Campaña 1-0
- 38' ▲ Rober ▼ Chema
- HT1-0
- 55' Miku Fedor
- 56' ▲ Diego Aguirre ▼ R. Raț
- 61' Javi Guerra
- 61' ▲ J. Lerma ▼ Natxo Insa
- 70' ▲ Jason ▼ Rubén García
- 70' ▲ Fran Beltrán ▼ Raúl Baena
- 71' José Campaña
- 74' ▲ Manucho Gonçalves ▼ Adri Embarba
- 90' Pedro López
- 90' Quini
- FT1-0
Đội hình
- 1Raúl Fernández 7.0
- 19Pedro López 7.4
- 15Sergio Postigo 7.3
- 3Toño 7.3
- 16Chema ▼ 38' 7.1
- 7Verza ⇢ 7.6
- 21Natxo Insa ▼ 61' 6.7
- 24Campaña ⚽ 7.6
- 10Rubén García ▼ 70' 6.6
- 11José Luis Morales 5.8
- 9Roger Martí 6.8
Dự bị 7
- 4Rober ▲ 38' 6.9
- 8J. Lerma ▲ 61' 6.8
- 23Jason ▲ 70' 6.7
- 13Álex Remiro
- 17Rafael Martins
- 18Víctor Casadesús
- 22Abraham
- 1P. Gazzaniga 6.5
- 18Zé Castro 7.1
- 15R. Raț ▼ 56' 6.9
- 5Chechu Dorado 6.6
- 17Quini 6.9
- 10Roberto Trashorras 7.5
- 8Raúl Baena ▼ 70' 6.4
- 6Álex Moreno 6.2
- 7N. Fedor 6.6
- 24Javi Guerra 6.4
- 11Adri Embarba ▼ 74' 6.8
Dự bị 7
- 22Diego Aguirre ▲ 56' 6.9
- 29Fran Beltrán ▲ 70' 6.6
- 9Manucho Gonçalves ▲ 74' 6.5
- 2Ernesto Galán
- 4Antonio Amaya
- 16F. Cristaldo
- 30L. García
Thống kê
02⚑4
⚑640
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm6
2Trúng đích2
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
4Phạt góc6
1Việt vị2
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
424Chuyền bóng546
338Chuyền chính xác461
80%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
57Ghi được44
32Thủng lưới44
1.36Bàn thắng mỗi trận1.05
19Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn15
32Hiệp hai27