Levante UD vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 4-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
- Trọng tài
- Javier Estrada Fernandez, Spain
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LLDLW Rayo Vallecano
- 14' Campaña 1-0
- 29' ▲ Álvaro Medrán ▼ U. Agbo
- 43' Rúben Vezo · Campaña 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Javi Guerra ▼ A. Ba
- 58' Álvaro Medrán
- 64' ▲ Álvaro García ▼ Bebé
- 66' ▲ Rubén Rochina ▼ N. Vukčević
- 68' Mario Suárez
- 71' 2-1 Álvaro García · Javi Guerra
- 78' Adrian Embarba
- 79' ▲ M. Simon ▼ Borja Mayoral
- 82' Adrian Embarba
- 82' Adrian Embarba
- 85' José Campaña
- 85' Jason · Campaña 3-1
- 88' ▲ Sergio Postigo ▼ José Luis Morales
- 90' E. Bardhi · M. Simon 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 25Aitor Fernández 6.6
- 12Coke 6.2
- 3Toño 5.8
- 14Rúben Vezo ⚽ 7.6
- 4Rober 6.9
- 24Campaña ⚽ ⇢2 9.2
- 17N. Vukčević ▼ 66' 7.0
- 11José Luis Morales ▼ 88' 6.7
- 10E. Bardhi ⚽ 7.6
- 23Jason ⚽ 7.2
- 2Borja Mayoral ▼ 79' 6.6
Dự bị 7
- 16Rubén Rochina ▲ 66' 6.8
- 7M. Simon ▲ 79' 7.1
- 15Sergio Postigo ▲ 88'
- 18E. Cabaco
- 13Oier
- 9Roger Martí
- 19Pedro López
- 1Alberto García 6.3
- 2Tito 5.7
- 21A. Ba ▼ 46' 5.8
- 23Alejandro Gálvez 6.8
- 15Mario Suárez 7.5
- 22José Ángel Pozo 6.7
- 7Álex Moreno 6.2
- 3U. Agbo ▼ 29' 6.5
- 14Bebé ▼ 64' 7.2
- 9Raúl de Tomás 6.6
- 11Adri Embarba 6.4
Dự bị 7
- 4Álvaro Medrán ▲ 29' 6.2
- 24Javi Guerra ▲ 46' 7.1
- 18Álvaro García ⚽ ▲ 64' 6.9
- 20E. Velázquez
- 13S. Dimitrievski
- 12G. Imbula
- 10G. Kakuta
Thống kê
01⚑6
⚑741
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm20
7Trúng đích3
4Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn7
6Phạt góc7
4Việt vị0
17Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
225Chuyền bóng413
146Chuyền chính xác341
65%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu40
64Ghi được43
71Thủng lưới73
1.52Bàn thắng mỗi trận1.08
8Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai18