Real Betis
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

Real Betis vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-0 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 2, hòa 5, Real Madrid thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Trọng tài
Alejandro Hernandez, Spain
Phong độ
WWLWW Real Betis
WWWLW Real Madrid
  1. 39' M. Bartra D. Llorente
  2. 45'+3 Arda Güler
  3. HT0-0
  4. 54' Ibrahima Konaté
  5. 60' A. Fidalgo Isco
  6. 61' Eduardo Camavinga
  7. 64' Facundo Bernal
  8. 64' T. Alexander-Arnold D. Dumfries
  9. 64' B. Silva E. Camavinga
  10. 64' Y. Diomande A. Guler
  11. 69' N. Deossa F. Bernal
  12. 69' T. Parrott C. Hernandez
  13. 77' R. Riquelme Antony
  14. 81' T. Parrott 1-0
  15. 82' C. Espi F. Valverde
  16. 83' Marc Roca
  17. 88' A. Carreras M. Cucurella
  18. 89' Carlos Espí
  19. 90'+3 Natan
  20. 90'+4 Kylian Mbappé11mhỏng 11m
  21. 90'+9 Vinícius Júnior
  22. FT1-0

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1A. Valles 10.0
  2. 2H. Bellerin 7.5
  3. 3D. Llorente ▼ 39' 6.9
  4. 4Natan 7.3
  5. 11F. Garcia 7.3
  6. 6F. Bernal ▼ 69' 7.0
  7. 21M. Roca 7.3
  8. 7Antony ▼ 77' 6.9
  9. 22Isco ▼ 60' 6.7
  10. 8P. Fornals 7.3
  11. 9C. Hernandez ▼ 69' 6.5

Dự bị 12

  1. 40A. de Pablo
  2. 31M. Gonzalez
  3. 5M. Bartra ▲ 39' 7.9
  4. 23J. Firpo
  5. 16V. Gomez
  6. 12A. Ortiz
  7. 18N. Deossa ▲ 69' 6.7
  8. 15A. Fidalgo ▲ 60' 6.9
  9. 17R. Riquelme ▲ 77' 6.3
  10. 19T. Parrott ▲ 69' 7.3
  11. 14I. Losada
  12. 27J. Morante
Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Mourinho
  1. 1T. Courtois 6.6
  2. 24D. Dumfries ▼ 64' 6.7
  3. 16I. Konate 6.3
  4. 4D. Huijsen 7.6
  5. 17M. Cucurella ▼ 88' 6.9
  6. 8F. Valverde ▼ 82' 6.6
  7. 6E. Camavinga ▼ 64' 6.9
  8. 15A. Guler ▼ 64' 7.5
  9. 5J. Bellingham 7.2
  10. 7Vinicius Junior 7.0
  11. 10K. Mbappe 6.0

Dự bị 12

  1. 13A. Lunin
  2. 31J. Navarro Jimenez
  3. 22A. Rudiger
  4. 18A. Carreras ▲ 88' 6.9
  5. 33M. Rivas
  6. 12T. Alexander-Arnold ▲ 64' 6.3
  7. 20B. Silva ▲ 64' 6.7
  8. 21B. Diaz
  9. 29J. Cestero Sancho
  10. 38S. Martinez
  11. 19C. Espi ▲ 82' 6.5
  12. 25Y. Diomande ▲ 64' 6.3

Thống kê

036
1040
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm20
5Trúng đích8
2Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm16
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
6Phạt góc10
1Việt vị2
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
6Cứu thua4
-0.08Bàn thắng ngăn chặn-0.08
412Chuyền bóng585
359Chuyền chính xác536
87%Chính xác chuyền92%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
7
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Real Sociedad
5 6 - 8 -2 7
10
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
11
Levante UD
4 5 - 5 0 5
12
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
13
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
14
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
15
Getafe CF
4 2 - 5 -3 4
16
RC Celta de Vigo
5 2 - 5 -3 3
17
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
4 5 - 12 -7 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

13Trận đấu10
22Ghi được24
12Thủng lưới8
1.69Bàn thắng mỗi trận2.4
7Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn8
14Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu