Real Betis
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

Real Betis vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 0-0 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 2, hòa 5, Real Madrid thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
César Soto
Phong độ
WWLWW Real Betis
WWWLW Real Madrid
  1. 13' Karim Benzema
  2. 25' Eduardo Camavinga
  3. 45'+2 William Carvalho
  4. HT0-0
  5. 51' Borja Iglesias
  6. 51' Youssouf Sabaly
  7. 59' Éder Militão
  8. 59' Rodrygo
  9. 59' Dani Carvajal Lucas Vázquez
  10. 63' Nacho E. Camavinga
  11. 64' Dani Ceballos A. Tchouaméni
  12. 71' Willian José Borja Iglesias
  13. 71' Luiz Henrique Ayoze Pérez
  14. 80' A. Guardado William Carvalho
  15. 84' Vinícius Júnior
  16. 87' Abner Juan Miranda
  17. 87' Joaquín Aitor Ruibal
  18. 87' Á. Rodríguez T. Kroos
  19. FT0-0

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1C. Bravo 8.2
  2. 23Y. Sabaly 7.6
  3. 16G. Pezzella 7.6
  4. 19Luiz Felipe 6.9
  5. 33Juan Miranda ▼ 87' 7.2
  6. 5G. Rodríguez 7.3
  7. 14William Carvalho ▼ 80' 6.5
  8. 24Aitor Ruibal ▼ 87' 7.6
  9. 28Rodri 7.2
  10. 21Ayoze Pérez ▼ 71' 6.2
  11. 9Borja Iglesias ▼ 71' 5.9

Dự bị 12

  1. 12Willian José ▲ 71' 6.7
  2. 11Luiz Henrique ▲ 71' 6.9
  3. 18A. Guardado ▲ 80' 6.3
  4. 20Abner ▲ 87' 6.7
  5. 17Joaquín ▲ 87' 6.5
  6. 6Víctor Ruiz
  7. 13Rui Silva
  8. 3Edgar González
  9. 25Dani Martín
  10. 2Martín Montoya
  11. 7Juanmi
  12. 4P. Akouokou
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 8.2
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 59' 7.2
  3. 3Éder Militão 7.9
  4. 22A. Rüdiger 6.9
  5. 12E. Camavinga ▼ 63' 6.5
  6. 15F. Valverde 8.3
  7. 18A. Tchouaméni ▼ 64' 7.2
  8. 8T. Kroos ▼ 87' 6.6
  9. 20Vinícius Júnior 6.3
  10. 21Rodrygo 6.9
  11. 9K. Benzema 6.6

Dự bị 10

  1. 2Dani Carvajal ▲ 59' 7.0
  2. 6Nacho ▲ 63' 6.7
  3. 19Dani Ceballos ▲ 64' 6.9
  4. 39Á. Rodríguez ▲ 87' 6.3
  5. 11Marco Asensio
  6. 5Vallejo
  7. 30Lucas Cañizares
  8. 26Luis López
  9. 7E. Hazard
  10. 24M. Díaz

Thống kê

035
340
38%Kiểm soát bóng62%
8Dứt điểm15
4Trúng đích5
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
5Phạt góc3
0Việt vị1
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
5Cứu thua4
398Chuyền bóng672
335Chuyền chính xác598
84%Chính xác chuyền89%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

61Trận đấu64
76Ghi được131
76Thủng lưới65
1.25Bàn thắng mỗi trận2.05
18Giữ sạch lưới22
31Trên 2.5 bàn35
42Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu