Real Betis
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

Real Betis vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 2, hòa 5, Real Madrid thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
WWWLW Real Madrid
  1. HT0-0
  2. 53' 0-1 Jude Bellingham · Brahim Díaz
  3. 61' Assane Diao Abdessamad Ezzalzouli
  4. 66' Aitor Ruibal · Willian José 1-1
  5. 70' Andrés Guardado Sergi Altimira
  6. 70' Dani Ceballos Luka Modrić
  7. 78' Aitor Ruibal
  8. 79' Joselu Brahim Díaz
  9. 82' Ayoze Pérez
  10. 83' Luiz Henrique Ayoze Pérez
  11. 83' Nacho Fernández Lucas Vázquez
  12. 83' Nico Paz Toni Kroos
  13. 90'+6 Dani Ceballos
  14. FT1-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 7.2
  2. 24Aitor Ruibal 7.0
  3. 6Germán Pezzella 6.6
  4. 28Chadi Riad 7.3
  5. 20Abner Vinícius 7.2
  6. 27Sergi Altimira ▼ 70' 6.3
  7. 21Marc Roca 6.9
  8. 10Ayoze Pérez ▼ 83' 7.5
  9. 22Isco 6.9
  10. 7Abdessamad Ezzalzouli ▼ 61' 6.5
  11. 12Willian José 7.3

Dự bị 9

  1. 38Assane Diao ▲ 61' 6.3
  2. 18Andrés Guardado ▲ 70' 6.6
  3. 11Luiz Henrique ▲ 83' 7.0
  4. 30Francisco Vieites
  5. 19Sokratis
  6. 3Juan Miranda
  7. 16Juan Cruz
  8. 17Rodri Sánchez
  9. 9Borja Iglesias
Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13Andriy Lunin 7.9
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 83' 7.0
  3. 22Antonio Rüdiger 6.9
  4. 4David Alaba 6.9
  5. 23Ferland Mendy 6.6
  6. 15Federico Valverde 7.0
  7. 8Toni Kroos ▼ 83' 7.7
  8. 21Brahim Díaz ▼ 79' 7.2
  9. 10Luka Modrić ▼ 70' 7.2
  10. 5Jude Bellingham 8.9
  11. 11Rodrygo 7.6

Dự bị 8

  1. 19Dani Ceballos ▲ 70' 6.7
  2. 14Joselu ▲ 79' 6.3
  3. 6Nacho Fernández ▲ 83' 6.3
  4. 32Nico Paz ▲ 83' 6.7
  5. 30Fran Gonzalez
  6. 25Kepa Arrizabalaga
  7. 20Fran García
  8. 33Gonzalo García

Thống kê

027
610
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm12
6Trúng đích2
4Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
7Phạt góc6
0Việt vị1
14Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
1Cứu thua5
419Chuyền bóng727
351Chuyền chính xác653
84%Chính xác chuyền90%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu60
76Ghi được135
66Thủng lưới61
1.38Bàn thắng mỗi trận2.25
15Giữ sạch lưới26
22Trên 2.5 bàn37
37Hiệp hai82

Đối đầu

Trang trận đấu