Real Madrid
5 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Betis

Real Madrid vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 5-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 3, hòa 5, Real Betis thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
WWLWW Real Betis
  1. 19' Angel Ortiz
  2. 20' G. Garcia · Rodrygo 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' H. Bellerin A. Ortiz
  5. 46' G. Lo Celso N. Deossa
  6. 50' G. Garcia · F. Valverde 2-0
  7. 53' Vinícius Júnior
  8. 56' R. Asencio · Rodrygo 3-0
  9. 66' 3-1 Cucho Hernandez · A. Ruibal
  10. 67' S. Altimira M. Roca
  11. 67' R. Riquelme A. Ruibal
  12. 77' A. Guler Rodrygo
  13. 77' F. Mastantuono Vinicius Junior
  14. 81' D. Ceballos A. Tchouameni
  15. 82' G. Garcia · A. Guler 4-1
  16. 88' F. Garcia G. Garcia
  17. 88' P. Garcia Antony
  18. 89' F. Mendy A. Rudiger
  19. 90' F. Garcia · F. Valverde 5-1
  20. FT5-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1T. Courtois 6.6
  2. 8F. Valverde ⇢2 7.9
  3. 17R. Asencio 7.3
  4. 22A. Rudiger ▼ 89' 6.9
  5. 18A. Carreras 6.9
  6. 11Rodrygo ⇢2 ▼ 77' 8.3
  7. 6E. Camavinga 7.2
  8. 14A. Tchouameni ▼ 81' 7.6
  9. 5J. Bellingham 7.3
  10. 16G. Garcia ⚽3 ▼ 88' 9.5
  11. 7Vinicius Junior ▼ 77' 7.3

Dự bị 11

  1. 13A. Lunin
  2. 43S. Mestre
  3. 2D. Carvajal
  4. 4D. Alaba
  5. 15A. Guler ▲ 77' 7.5
  6. 19D. Ceballos ▲ 81' 6.9
  7. 20F. Garcia ▲ 88' 7.6
  8. 23F. Mendy ▲ 89'
  9. 30F. Mastantuono ▲ 77' 6.9
  10. 35D. Jimenez
  11. 45T. Pitarch
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1Alvaro Valles 6.5
  2. 40A. Ortiz ▼ 46' 6.3
  3. 5M. Bartra 5.9
  4. 4Natan 5.9
  5. 12R. Rodriguez 5.3
  6. 18N. Deossa ▼ 46' 6.5
  7. 21M. Roca ▼ 67' 6.3
  8. 7Antony ▼ 88' 6.3
  9. 8P. Fornals 6.6
  10. 24A. Ruibal ▼ 67' 6.6
  11. 19Cucho Hernandez 8.0

Dự bị 11

  1. 25P. Lopez
  2. 13Adrian
  3. 2H. Bellerin ▲ 46' 5.3
  4. 23J. Firpo
  5. 16V. Gomez
  6. 3D. Llorente
  7. 6S. Altimira ▲ 67' 6.2
  8. 20G. Lo Celso ▲ 46' 6.3
  9. 17R. Riquelme ▲ 67' 6.5
  10. 52P. Garcia ▲ 88'
  11. 9C. Avila

Thống kê

015
810
61%Kiểm soát bóng39%
19Dứt điểm13
9Trúng đích5
5Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
5Phạt góc8
2Việt vị0
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
639Chuyền bóng403
587Chuyền chính xác346
92%Chính xác chuyền86%
2.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu54
118Ghi được87
59Thủng lưới70
2.15Bàn thắng mỗi trận1.61
19Giữ sạch lưới15
35Trên 2.5 bàn29
63Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu