Real Madrid vs Real Betis
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 0-0 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 3, hòa 5, Real Betis thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Sân vận động
- Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
- Phong độ
- WWWLW Real Madrid
- WWLWW Real Betis
- 5' Nacho Fernández
- 41' Johnny
- HT0-0
- 63' ▲ Kepa Arrizabalaga ▼ Thibaut Courtois
- 64' ▲ Éder Militão ▼ Nacho Fernández
- 72' Daniel Carvajal
- 72' ▲ Sergi Altimira ▼ Rodri Sánchez
- 74' ▲ Luka Modrić ▼ Eduardo Camavinga
- 74' ▲ Lucas Vázquez ▼ Daniel Carvajal
- 81' ▲ Abdessamad Ezzalzouli ▼ Willian José
- 84' Sokratis
- 87' ▲ Dani Ceballos ▼ Toni Kroos
- FT0-0
Đội hình
- 1Thibaut Courtois ▼ 63' 7.3
- 2Daniel Carvajal ▼ 74' 7.0
- 22Antonio Rüdiger 6.9
- 6Nacho Fernández ▼ 64' 6.6
- 23Ferland Mendy 7.3
- 15Federico Valverde 7.3
- 12Eduardo Camavinga ▼ 74' 7.3
- 8Toni Kroos ▼ 87' 7.9
- 5Jude Bellingham 7.5
- 11Rodrygo 7.7
- 7Vinícius Júnior 6.3
Dự bị 11
- 25Kepa Arrizabalaga ▲ 63' 6.6
- 3Éder Militão ▲ 64' 6.6
- 17Lucas Vázquez ▲ 74' 6.9
- 10Luka Modrić ▲ 74' 7.0
- 19Dani Ceballos ▲ 87'
- 13Andriy Lunin
- 20Fran García
- 21Brahim Díaz
- 24Arda Güler
- 28Mario Martin
- 14Joselu
- 30Francisco Vieites 7.7
- 23Youssouf Sabaly 7.3
- 19Sokratis 8.0
- 34Ricardo Visus 7.3
- 3Juan Miranda 7.9
- 2Héctor Bellerín 6.9
- 4Johnny 6.9
- 21Marc Roca 7.0
- 10Ayoze Pérez 7.3
- 17Rodri Sánchez ▼ 72' 6.9
- 12Willian José ▼ 81' 6.9
Dự bị 6
- 27Sergi Altimira ▲ 72' 6.3
- 7Abdessamad Ezzalzouli ▲ 81' 6.6
- 1Claudio Bravo
- 20Abner Vinícius
- 8Nabil Fekir
- 38Assane Diao
Thống kê
02⚑4
⚑510
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm11
5Trúng đích3
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
4Phạt góc5
4Việt vị2
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.87Bàn thắng ngăn chặn0.87
642Chuyền bóng436
599Chuyền chính xác375
93%Chính xác chuyền86%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
60Trận đấu55
135Ghi được76
61Thủng lưới66
2.25Bàn thắng mỗi trận1.38
26Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn22
82Hiệp hai37