Real Betis
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Madrid

Real Betis vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 2, hòa 5, Real Madrid thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
WWWLW Real Madrid
  1. 10' 0-1 Brahim Díaz · F. Mendy
  2. 32' Luka Modrić
  3. 34' J. Cardoso · Isco 1-1
  4. HT1-1
  5. 53' Antonio Rüdiger
  6. 54' Isco11m 2-1
  7. 57' David Alaba
  8. 59' A. Güler Brahim Díaz
  9. 59' E. Camavinga D. Alaba
  10. 71' E. Ávila Jesús Rodríguez
  11. 75' Endrick K. Mbappé
  12. 80' C. Bakambu Y. Sabaly
  13. 80' Aitor Ruibal C. Hernández
  14. 81' Isco
  15. 82' Chimy Ávila
  16. 85' Fran García F. Mendy
  17. 86' Vinícius Júnior
  18. 90' Sergi Altimira
  19. 90' Natan Sergi Altimira
  20. FT2-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Adrián 6.6
  2. 23Y. Sabaly ▼ 80' 6.9
  3. 5Marc Bartra 7.2
  4. 3Diego Llorente 6.6
  5. 12R. Rodríguez 7.2
  6. 4J. Cardoso 7.3
  7. 16Sergi Altimira ▼ 90' 6.9
  8. 7Antony 7.3
  9. 22Isco 8.6
  10. 36Jesús Rodríguez ▼ 71' 7.2
  11. 19C. Hernández ▼ 80' 6.5

Dự bị 9

  1. 9E. Ávila ▲ 71' 6.5
  2. 11C. Bakambu ▲ 80' 6.5
  3. 24Aitor Ruibal ▲ 80' 6.3
  4. 6Natan ▲ 90'
  5. 18Pablo Fornals
  6. 46Mateo Flores
  7. 41Manu González
  8. 15R. Perraud
  9. 25Fran Vieites
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.7
  2. 17Lucas Vázquez 6.7
  3. 22A. Rüdiger 6.5
  4. 4D. Alaba ▼ 59' 6.7
  5. 23F. Mendy ▼ 85' 6.9
  6. 10L. Modrić 7.3
  7. 14A. Tchouaméni 7.2
  8. 21Brahim Díaz ▼ 59' 7.3
  9. 11Rodrygo 7.3
  10. 9K. Mbappé ▼ 75' 6.6
  11. 7Vinícius Júnior 6.5

Dự bị 8

  1. 15A. Güler ▲ 59' 6.6
  2. 6E. Camavinga ▲ 59' 7.0
  3. 16Endrick ▲ 75' 7.0
  4. 20Fran García ▲ 85' 6.7
  5. 13A. Lunin
  6. 36Chema Andrés
  7. 26Fran González
  8. 35Raúl Asencio

Thống kê

039
240
42%Kiểm soát bóng58%
18Dứt điểm9
3Trúng đích2
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn4
9Phạt góc2
17Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
1Cứu thua1
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
388Chuyền bóng551
340Chuyền chính xác473
88%Chính xác chuyền86%
2.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu65
108Ghi được140
80Thủng lưới80
1.66Bàn thắng mỗi trận2.15
16Giữ sạch lưới21
36Trên 2.5 bàn43
59Hiệp hai85

Đối đầu

Trang trận đấu