Real Madrid vs Real Betis
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 3, hòa 5, Real Betis thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
- Trọng tài
- José Sánchez
- Phong độ
- WWWLW Real Madrid
- WWLWW Real Betis
- 9' Vinícius Júnior · D. Alaba 1-0
- 11' ▲ Luiz Henrique ▼ N. Fekir
- 17' 1-1 Sergio Canales · Borja Iglesias
- 25' Edgar González
- HT1-1
- 63' ▲ F. Valverde ▼ E. Camavinga
- 65' Rodrygo · F. Valverde 2-1
- 71' ▲ Joaquín ▼ Juanmi
- 71' ▲ Willian José ▼ A. Guardado
- 71' ▲ Aitor Ruibal ▼ Y. Sabaly
- 80' ▲ T. Kroos ▼ L. Modrić
- 80' ▲ Dani Ceballos ▼ Rodrygo
- 90'+1 ▲ A. Rüdiger ▼ Carvajal
- FT2-1
Đội hình
- 1T. Courtois 7.0
- 2Carvajal ▼ 90' 7.0
- 3Éder Militão 7.2
- 4D. Alaba ⇢ 7.3
- 23F. Mendy 6.7
- 10L. Modrić ▼ 80' 7.9
- 18A. Tchouaméni 8.0
- 12E. Camavinga ▼ 63' 6.5
- 21Rodrygo ⚽ ▼ 80' 7.9
- 9K. Benzema 6.9
- 20Vinícius Júnior ⚽ 7.0
Dự bị 11
- 15F. Valverde ▲ 63' 7.3
- 8T. Kroos ▲ 80' 6.9
- 19Dani Ceballos ▲ 80' 6.6
- 22A. Rüdiger ▲ 90'
- 6Nacho
- 11Asensio
- 13A. Lunin
- 24M. Díaz
- 26Luis López
- 7E. Hazard
- 17Lucas Vázquez
- 13Rui Silva 6.5
- 23Y. Sabaly ▼ 71' 7.2
- 19Luiz Felipe 7.9
- 3Edgar González 6.9
- 15Álex Moreno 5.7
- 5G. Rodríguez 7.2
- 18A. Guardado ▼ 71' 6.7
- 10Sergio Canales ⚽ 8.0
- 8N. Fekir ▼ 11' 6.2
- 7Juanmi ▼ 71' 6.7
- 9Borja Iglesias ⇢ 6.6
Dự bị 11
- 11Luiz Henrique ▲ 11' 6.2
- 17Joaquín ▲ 71' 6.7
- 12Willian José ▲ 71' 6.6
- 24Aitor Ruibal ▲ 71' 6.6
- 28Rodri
- 25Dani Martín
- 6Víctor Ruíz
- 1C. Bravo
- 33Juan Miranda
- 2Martín Montoya
- 21Loren Morón
Thống kê
00⚑9
⚑210
50%Kiểm soát bóng50%
22Dứt điểm8
5Trúng đích4
12Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
9Phạt góc2
2Việt vị3
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
3Cứu thua2
495Chuyền bóng519
446Chuyền chính xác456
90%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
64Trận đấu61
131Ghi được76
65Thủng lưới76
2.05Bàn thắng mỗi trận1.25
22Giữ sạch lưới18
35Trên 2.5 bàn31
78Hiệp hai42