Real Betis vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 2, hòa 5, Real Madrid thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
- Phong độ
- WWLWW Real Betis
- WWWLW Real Madrid
- 17' 0-1 Vinicius Junior
- 32' ▲ D. Llorente ▼ M. Bartra
- 38' Sofyan Amrabat
- 40' Dean Huijsen
- HT0-1
- 46' ▲ M. Roca ▼ A. Fidalgo
- 46' ▲ Cucho Hernandez ▼ C. Bakambu
- 68' ▲ G. Lo Celso ▼ P. Fornals
- 72' Trent Alexander-Arnold
- 73' ▲ Isco ▼ S. Amrabat
- 73' ▲ D. Alaba ▼ D. Huijsen
- 73' ▲ E. Camavinga ▼ T. Pitarch
- 81' ▲ G. Garcia ▼ K. Mbappe
- 82' ▲ Manuel Angel ▼ B. Diaz
- 90' H. Bellerin · G. Lo Celso 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Valles 8.2
- 2H. Bellerin ⚽ 7.9
- 5M. Bartra ▼ 32' 6.7
- 4Natan 6.6
- 12R. Rodriguez 6.5
- 14S. Amrabat ▼ 73' 6.3
- 15A. Fidalgo ▼ 46' 6.7
- 7Antony 7.0
- 8P. Fornals ▼ 68' 6.7
- 10A. Ezzalzouli 8.2
- 11C. Bakambu ▼ 46' 6.3
Dự bị 12
- 25P. Lopez
- 22Isco ▲ 73' 6.6
- 3D. Llorente ▲ 32' 7.3
- 9C. Avila
- 21M. Roca ▲ 46' 6.3
- 19Cucho Hernandez ▲ 46' 6.5
- 18N. Deossa
- 16V. Gomez
- 20G. Lo Celso ▲ 68' 6.9
- 24A. Ruibal
- 17R. Riquelme
- 6S. Altimira
- 13A. Lunin 7.7
- 12T. Alexander-Arnold 6.3
- 22A. Rudiger 6.7
- 24D. Huijsen ▼ 73' 7.7
- 23F. Mendy 6.0
- 21B. Diaz ▼ 82' 6.2
- 5J. Bellingham 7.0
- 8F. Valverde 7.2
- 45T. Pitarch ▼ 73' 6.6
- 10K. Mbappe ▼ 81' 6.2
- 7Vinicius Junior ⚽ 7.7
Dự bị 12
- 29J. Navarro Jimenez
- 4D. Alaba ▲ 73' 6.3
- 2D. Carvajal
- 6E. Camavinga ▲ 73' 7.3
- 18A. Carreras
- 37Manuel Angel ▲ 82' 6.3
- 30F. Mastantuono
- 27D. Aguado
- 20F. Garcia
- 17R. Asencio
- 16G. Garcia ▲ 81' 6.3
- 28J. Cestero Sancho
Thống kê
01⚑7
⚑620
52%Kiểm soát bóng48%
19Dứt điểm12
4Trúng đích8
10Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
7Phạt góc6
1Việt vị3
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
7Cứu thua3
0.74Bàn thắng ngăn chặn0.74
573Chuyền bóng536
515Chuyền chính xác463
90%Chính xác chuyền86%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
54Trận đấu55
87Ghi được118
70Thủng lưới59
1.61Bàn thắng mỗi trận2.15
15Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn35
45Hiệp hai63