Athletic Bilbao
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Sevilla F.C.

Athletic Bilbao vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-3 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 2, Sevilla F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 11' Yuri Berchiche
  2. 15' 0-1 Oso
  3. 22' Peque Fernández
  4. 25' Gorka Guruzeta
  5. 25' Miguel Sierra
  6. 39' Jon Guridi
  7. HT0-1
  8. 46' N. Guillen Peque
  9. 46' C. Ejuke M. Sierra
  10. 46' I. Romero J. Guridi
  11. 50' 0-2 C. Ejuke · I. Romero
  12. 57' 0-3 I. Romero · Oso
  13. 58' A. Laporte J. Areso
  14. 58' N. Williams I. Williams
  15. 58' M. Sannadi G. Guruzeta
  16. 68' J. A. Carmona A. Sangante
  17. 70' A. Paredes · Y. Alvarez 1-3
  18. 74' H. Rincon A. Paredes
  19. 78' J. Diaz Oso
  20. 83' I. Ruiz de Galarreta B. Gerenabarrena
  21. 86' Iñigo Ruiz de Galarreta
  22. 90'+3 Nico Guillén
  23. 90' Isaac Romero
  24. FT1-3

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Edin Terzic
  1. 1U. Simon 4.3
  2. 12J. Areso ▼ 58' 5.7
  3. 5Y. Alvarez 6.6
  4. 4A. Paredes ▼ 74' 7.3
  5. 17Y. Berchiche 3.0
  6. 24B. Gerenabarrena ▼ 83' 6.3
  7. 28P. Canales 6.9
  8. 9I. Williams ▼ 58' 6.7
  9. 8O. Sancet 6.7
  10. 7A. Berenguer 6.3
  11. 11G. Guruzeta ▼ 58' 6.7

Dự bị 12

  1. 13A. Padilla
  2. 14A. Laporte ▲ 58' 7.5
  3. 31J. Louis-Jean
  4. 20A. Rego
  5. 19A. Boiro
  6. 15H. Rincon ▲ 74' 6.9
  7. 23R. Navarro
  8. 16I. Ruiz de Galarreta ▲ 83' 6.5
  9. 18M. Jauregizar
  10. 25A. Djalo
  11. 10N. Williams ▲ 58' 6.9
  12. 21M. Sannadi ▲ 58' 6.2
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Garcia Plaza
  1. 1O. Vlachodimos 7.2
  2. 2J. Iglesias 6.9
  3. 12A. Sangante ▼ 68' 6.9
  4. 5Castrin 7.2
  5. 17G. Suazo 6.6
  6. 6L. Agoume 7.3
  7. 18J. Guridi ▼ 46' 6.2
  8. 30M. Sierra ▼ 46' 7.2
  9. 10Peque ▼ 46' 6.2
  10. 19Oso ▼ 78' 8.2
  11. 9R. Ure 5.6

Dự bị 12

  1. 13Fran
  2. 33R. Romero
  3. 22J. A. Carmona ▲ 68' 6.9
  4. 34I. Munoz
  5. 3J. Diaz ▲ 78' 6.9
  6. 8G. Kochorashvili
  7. 28M. Bueno
  8. 27N. Guillen ▲ 46' 6.3
  9. 21C. Ejuke ▲ 46' 7.7
  10. 37I. Sow
  11. 16I. Romero ▲ 46' 8.2
  12. 26M. Castillo

Thống kê

1210
350
65%Kiểm soát bóng35%
18Dứt điểm7
8Trúng đích4
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
10Phạt góc3
0Việt vị3
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
517Chuyền bóng285
422Chuyền chính xác208
82%Chính xác chuyền73%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
7
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Real Sociedad
5 6 - 8 -2 7
10
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
11
Levante UD
4 5 - 5 0 5
12
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
13
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
14
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
15
Getafe CF
4 2 - 5 -3 4
16
RC Celta de Vigo
5 2 - 5 -3 3
17
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
4 5 - 12 -7 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

13Trận đấu11
32Ghi được14
14Thủng lưới11
2.46Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới3
9Trên 2.5 bàn6
18Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu