Sevilla F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Athletic Bilbao

Sevilla F.C. vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 4, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 30' 0-1 Mikel Vesga · Iñigo Ruiz de Galarreta
  2. 36' Djibril Sow
  3. 41' Ivan Rakitić Nemanja Gudelj
  4. HT0-1
  5. 65' Tanguy Nianzou Juanlu Sánchez
  6. 65' Adnan Januzaj Loïc Badé
  7. 65' Óliver Torres Djibril Sow
  8. 69' Ander Herrera Iñigo Ruiz de Galarreta
  9. 69' Beñat Prados Oihan Sancet
  10. 74' Unai Gómez Mikel Vesga
  11. 74' Raúl García Gorka Guruzeta
  12. 75' Ivan Rakitić
  13. 76' 0-2 Aitor Paredes · Ander Herrera
  14. 80' Marcão Adrià Pedrosa
  15. 80' Malcom Ares Nico Williams
  16. 86' Marcão
  17. 90'+2 Raúl García
  18. FT0-2

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 1Marko Dmitrović 6.6
  2. 26Juanlu Sánchez ▼ 65' 7.3
  3. 22Loïc Badé ▼ 65' 7.2
  4. 4Sergio Ramos 7.7
  5. 27Kike Salas 7.2
  6. 3Adrià Pedrosa ▼ 80' 6.7
  7. 18Djibril Sow ▼ 65' 6.5
  8. 6Nemanja Gudelj ▼ 41' 6.7
  9. 7Suso 7.7
  10. 5Lucas Ocampos 7.2
  11. 9Rafa Mir 6.3

Dự bị 11

  1. 10Ivan Rakitić ▲ 41' 7.0
  2. 14Tanguy Nianzou ▲ 65' 6.7
  3. 21Óliver Torres ▲ 65' 6.7
  4. 25Adnan Januzaj ▲ 65' 6.6
  5. 23Marcão ▲ 80' 6.7
  6. 31Alberto Flores
  7. 33Matías Árbol
  8. 2Federico Gattoni
  9. 29Darío Benavides
  10. 39Lulo Dasilva
  11. 28Manu Bueno
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.9
  2. 15Íñigo Lekue 6.9
  3. 3Daniel Vivian 6.9
  4. 4Aitor Paredes 7.9
  5. 17Yuri Berchiche 7.6
  6. 16Iñigo Ruiz de Galarreta ▼ 69' 7.2
  7. 6Mikel Vesga ▼ 74' 7.3
  8. 7Álex Berenguer 7.3
  9. 8Oihan Sancet ▼ 69' 7.5
  10. 11Nico Williams ▼ 80' 6.6
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 74' 6.9

Dự bị 12

  1. 24Beñat Prados ▲ 69' 6.3
  2. 21Ander Herrera ▲ 69' 7.2
  3. 22Raúl García ▲ 74' 6.5
  4. 30Unai Gómez ▲ 74' 6.6
  5. 29Malcom Ares ▲ 80' 6.6
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 19Imanol García de Albéniz
  8. 18Óscar de Marcos
  9. 23Peru Nolaskoain Esnal
  10. 10Iker Muniain
  11. 31Mikel Jauregizar
  12. 20Asier Villalibre

Thống kê

035
410
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm15
2Trúng đích6
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi19
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
596Chuyền bóng385
500Chuyền chính xác283
84%Chính xác chuyền74%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu53
78Ghi được87
79Thủng lưới50
1.37Bàn thắng mỗi trận1.64
12Giữ sạch lưới25
29Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu