Sevilla F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

Sevilla F.C. vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 4, hòa 2, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 10' Ørjan Nyland
  2. 19' Djibril Sow
  3. 23' Saúl Ñíguez
  4. 45'+3 Mikel Vesga11mhỏng 11m
  5. 45'+1 Álex Berenguer
  6. HT0-0
  7. 46' A. Sambi Lokonga Saúl
  8. 59' Álex Berenguer
  9. 60' Mikel Jauregizar Beñat Prados
  10. 60' Nico Williams Unai Gómez
  11. 60' Ruíz de Galarreta Mikel Vesga
  12. 65' Unai Núñez
  13. 66' Juanlu Sánchez Isaac Romero
  14. 67' R. Vargas C. Ejuke
  15. 70' Maroan Sannadi Gorka Guruzeta
  16. 83' A. Adams D. Sow
  17. 84' Lucien Agoumé
  18. 84' 0-1 Yeray · Álex Berenguer
  19. 87' S. Idumbo José Ángel Carmona
  20. 90'+1 Yuri Álex Berenguer
  21. FT0-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Ø. Nyland 7.3
  2. 2José Ángel Carmona ▼ 87' 7.5
  3. 22L. Badé 7.2
  4. 4Kike Salas 6.5
  5. 3Adrià Pedrosa 6.9
  6. 18L. Agoumé 6.9
  7. 20D. Sow ▼ 83' 7.0
  8. 11D. Lukébakio 7.3
  9. 17Saúl ▼ 46' 6.2
  10. 21C. Ejuke ▼ 67' 6.9
  11. 7Isaac Romero ▼ 66' 6.9

Dự bị 12

  1. 12A. Sambi Lokonga ▲ 46' 7.0
  2. 26Juanlu Sánchez ▲ 66' 6.6
  3. 5R. Vargas ▲ 67' 6.5
  4. 15A. Adams ▲ 83' 6.5
  5. 27S. Idumbo ▲ 87'
  6. 10Suso
  7. 35Ramón Martínez
  8. 14Peque Fernández
  9. 6N. Gudelj
  10. 23Marcão
  11. 28Manu Bueno
  12. 1Álvaro Fernández
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.7
  2. 2Andoni Gorosabel 6.9
  3. 14Unai Núñez 7.2
  4. 5Yeray 8.0
  5. 15Lekue 7.2
  6. 24Beñat Prados ▼ 60' 6.3
  7. 6Mikel Vesga ▼ 60' 6.2
  8. 9I. Williams 6.3
  9. 20Unai Gómez ▼ 60' 6.5
  10. 7Álex Berenguer ▼ 90' 6.9
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 70' 6.9

Dự bị 11

  1. 23Mikel Jauregizar ▲ 60' 6.6
  2. 10Nico Williams ▲ 60' 6.9
  3. 16Ruíz de Galarreta ▲ 60' 6.7
  4. 21Maroan Sannadi ▲ 70' 7.0
  5. 17Yuri ▲ 90'
  6. 18De Marcos
  7. 46Ander Izagirre
  8. 32Adama Boiro
  9. 11Álvaro Djaló
  10. 13Julen Agirrezabala
  11. 28Peio Canales

Thống kê

044
620
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm9
4Trúng đích4
6Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị3
13Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
3Cứu thua4
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
508Chuyền bóng308
417Chuyền chính xác228
82%Chính xác chuyền74%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu62
54Ghi được86
69Thủng lưới65
1.17Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới23
21Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu