Athletic Bilbao
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Athletic Bilbao vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 0-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 2, Sevilla F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 17' Gorka Guruzeta
  2. 38' Erik Lamela
  3. 45' Marcos Acuña
  4. HT0-0
  5. 46' Bryan Gil E. Lamela
  6. 55' P. Gueye I. Rakitić
  7. 56' P. Gómez Suso
  8. 56' G. Montiel Jesús Navas
  9. 66' Álex Berenguer Gorka Guruzeta
  10. 72' Oihan Sancet
  11. 80' Raúl García I. Williams
  12. 81' Lucas Ocampos
  13. 81' Unai Vencedor Ander Herrera
  14. 84' Alex Telles M. Acuña
  15. 89' Malcom Adu Nico Williams
  16. 90'+2 Raúl García
  17. 90' Yeray Álvarez
  18. 90'+2 0-1 L. Ocampos11m
  19. FT0-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.2
  2. 18De Marcos 7.0
  3. 3Dani Vivian 6.9
  4. 5Yeray 6.9
  5. 17Yuri 6.3
  6. 23Ander Herrera ▼ 81' 6.9
  7. 14Dani García 7.2
  8. 9I. Williams ▼ 80' 6.2
  9. 8Oihan Sancet 6.6
  10. 11Nico Williams ▼ 89' 6.5
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 66' 6.6

Dự bị 10

  1. 7Álex Berenguer ▲ 66' 6.5
  2. 22Raúl García ▲ 80' 6.5
  3. 16Unai Vencedor ▲ 81' 6.3
  4. 29Malcom Adu ▲ 89' 6.7
  5. 35Ander Iru
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 21Capa
  8. 31Aitor Paredes
  9. 24Balenziaga
  10. 30Unai Gómez
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1M. Dmitrović 6.9
  2. 16Jesús Navas ▼ 56' 6.9
  3. 22L. Badé 7.2
  4. 6N. Gudelj 7.3
  5. 19M. Acuña ▼ 84' 7.0
  6. 20Fernando 6.9
  7. 10I. Rakitić ▼ 55' 6.9
  8. 5L. Ocampos 7.2
  9. 7Suso ▼ 56' 6.2
  10. 17E. Lamela ▼ 46' 6.0
  11. 15Y. En-Nesyri 6.6

Dự bị 11

  1. 25Bryan Gil ▲ 46' 6.7
  2. 18P. Gueye ▲ 55' 6.9
  3. 24P. Gómez ▲ 56' 6.2
  4. 2G. Montiel ▲ 56' 6.6
  5. 3Alex Telles ▲ 84' 6.6
  6. 36Matías Árbol
  7. 21Óliver Torres
  8. 4K. Rekik
  9. 9J. Corona
  10. 13Y. Bounou
  11. 12Rafa Mir

Thống kê

038
230
55%Kiểm soát bóng45%
6Dứt điểm4
0Trúng đích1
3Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
8Phạt góc2
2Việt vị2
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
453Chuyền bóng368
332Chuyền chính xác263
73%Chính xác chuyền71%
0.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu67
84Ghi được97
53Thủng lưới86
1.5Bàn thắng mỗi trận1.45
20Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu