F.C. Barcelona
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Betis

F.C. Barcelona vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 3, Real Betis thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WWLWW Real Betis
  1. 28' Raphinha 1-0
  2. 38' Jules Koundé
  3. HT1-0
  4. 46' A. Balde Fermín
  5. 46' Isco G. Lo Celso
  6. 46' C. Bakambu A. Fidalgo
  7. 62' Raphinha 2-0
  8. 63' R. Araujo E. Garcia
  9. 63' R. Bardghji Raphinha
  10. 67' Isco
  11. 69' 2-1 Isco11m
  12. 74' J. Cancelo · Pedri 3-1
  13. 75' D. Olmo M. Bernal
  14. 79' R. Riquelme A. Ezzalzouli
  15. 80' M. Roca S. Amrabat
  16. 85' M. Casado R. Lewandowski
  17. 85' C. Avila Antony
  18. FT3-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 7.2
  2. 23J. Kounde 6.2
  3. 24E. Garcia ▼ 63' 7.6
  4. 18G. Martin 6.9
  5. 2J. Cancelo 7.7
  6. 6Gavi 6.6
  7. 22M. Bernal ▼ 75' 7.3
  8. 8Pedri 7.7
  9. 11Raphinha ⚽2 ▼ 63' 9.5
  10. 9R. Lewandowski ▼ 85' 6.2
  11. 16Fermín ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 25W. Szczesny
  2. 31D. Kochen
  3. 4R. Araujo ▲ 63' 6.3
  4. 19R. Bardghji ▲ 63' 6.3
  5. 15A. Christensen
  6. 20D. Olmo ▲ 75' 6.9
  7. 14M. Rashford
  8. 3A. Balde ▲ 46' 6.2
  9. 17M. Casado ▲ 85' 6.9
  10. 5P. Cubarsi
  11. 43T. Marques
  12. 42X. Espart
Real Betis Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1A. Valles 6.3
  2. 2H. Bellerin 5.7
  3. 4Natan 6.2
  4. 16V. Gomez 5.9
  5. 23J. Firpo 6.5
  6. 14S. Amrabat ▼ 80' 6.6
  7. 7Antony ▼ 85' 6.5
  8. 18N. Deossa 6.2
  9. 15A. Fidalgo ▼ 46' 6.3
  10. 10A. Ezzalzouli ▼ 79' 6.5
  11. 20G. Lo Celso ▼ 46' 6.5

Dự bị 10

  1. 13Adrian
  2. 25P. Lopez
  3. 22Isco ▲ 46' 7.5
  4. 12R. Rodriguez
  5. 11C. Bakambu ▲ 46' 6.5
  6. 9C. Avila ▲ 85' 6.5
  7. 21M. Roca ▲ 80' 6.6
  8. 42P. Busto
  9. 8P. Fornals
  10. 17R. Riquelme ▲ 79' 6.5

Thống kê

016
400
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm7
9Trúng đích2
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
6Phạt góc4
3Việt vị4
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
1Cứu thua6
-1.02Bàn thắng ngăn chặn-1.02
705Chuyền bóng411
639Chuyền chính xác343
91%Chính xác chuyền83%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu54
155Ghi được87
62Thủng lưới70
2.77Bàn thắng mỗi trận1.61
18Giữ sạch lưới15
44Trên 2.5 bàn29
83Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu