F.C. Barcelona
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Real Betis

F.C. Barcelona vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 5-0 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 3, Real Betis thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WWLWW Real Betis
  1. 25' João Félix · Oriol Romeu 1-0
  2. 32' Robert Lewandowski · Andreas Christensen 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Francisco Vieites Rui Silva
  5. 46' Abdessamad Ezzalzouli Luiz Henrique
  6. 62' Ferran Torres 3-0
  7. 64' İlkay Gündoğan Oriol Romeu
  8. 64' Lamine Yamal João Félix
  9. 64' Raphinha Ferran Torres
  10. 66' Raphinha · Robert Lewandowski 4-0
  11. 66' Juan Cruz Ayoze Pérez
  12. 66' Guido Rodríguez Marc Roca
  13. 66' Rodri Sánchez Isco
  14. 72' Marc Bartra
  15. 76' Iñigo Martínez Andreas Christensen
  16. 76' Marcos Alonso Alejandro Baldé
  17. 81' João Cancelo · Robert Lewandowski 5-0
  18. 84' Guido Rodríguez
  19. 86' Iñigo Martínez
  20. FT5-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1Marc-André ter Stegen 7.3
  2. 2João Cancelo 8.2
  3. 23Jules Koundé 7.5
  4. 15Andreas Christensen ▼ 76' 7.2
  5. 3Alejandro Baldé ▼ 76' 7.2
  6. 6Gavi 6.9
  7. 18Oriol Romeu ▼ 64' 7.7
  8. 21Frenkie de Jong 7.5
  9. 7Ferran Torres ▼ 64' 7.7
  10. 9Robert Lewandowski ⇢2 9.2
  11. 14João Félix ▼ 64' 7.3

Dự bị 10

  1. 22İlkay Gündoğan ▲ 64' 6.3
  2. 11Raphinha ▲ 64' 7.9
  3. 27Lamine Yamal ▲ 64' 6.7
  4. 5Iñigo Martínez ▲ 76' 6.7
  5. 17Marcos Alonso ▲ 76' 6.9
  6. 26Ander Astralaga
  7. 13Iñaki Peña
  8. 20Sergi Roberto
  9. 35Unai Hernandez
  10. 30Marc Casadó
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva ▼ 46' 6.3
  2. 2Héctor Bellerín 5.7
  3. 15Marc Bartra 6.5
  4. 28Chadi Riad 5.9
  5. 3Juan Miranda 6.2
  6. 27Sergi Altimira 6.7
  7. 21Marc Roca ▼ 66' 6.2
  8. 11Luiz Henrique ▼ 46' 6.5
  9. 22Isco ▼ 66' 6.6
  10. 10Ayoze Pérez ▼ 66' 6.2
  11. 12Willian José 6.5

Dự bị 12

  1. 30Francisco Vieites ▲ 46' 6.5
  2. 7Abdessamad Ezzalzouli ▲ 46' 6.6
  3. 17Rodri Sánchez ▲ 66' 6.6
  4. 5Guido Rodríguez ▲ 66' 6.5
  5. 16Juan Cruz ▲ 66' 6.9
  6. 31Guilherme Fernandes
  7. 6Germán Pezzella
  8. 20Abner Vinícius
  9. 42Pablo Busto
  10. 40Enrique Fernández López
  11. 38Assane Diao
  12. 9Borja Iglesias

Thống kê

019
520
66%Kiểm soát bóng34%
17Dứt điểm11
9Trúng đích2
6Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
9Phạt góc5
3Việt vị3
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
655Chuyền bóng338
595Chuyền chính xác283
91%Chính xác chuyền84%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu55
128Ghi được76
79Thủng lưới66
2.13Bàn thắng mỗi trận1.38
24Giữ sạch lưới15
39Trên 2.5 bàn22
76Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu