Real Betis
2 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Barcelona

Real Betis vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-4 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 0, hòa 3, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 21' 0-1 Ferran Torres · Pedri
  2. HT0-1
  3. 46' Borja Iglesias Willian José
  4. 46' Nabil Fekir Assane Diao
  5. 48' 0-2 Ferran Torres
  6. 56' Isco 1-2
  7. 57' Frenkie de Jong
  8. 59' Isco · Luiz Henrique 2-2
  9. 61' Isco
  10. 63' Vitor Roque Robert Lewandowski
  11. 71' Fermín López Pedri
  12. 72' Abner Vinícius
  13. 73' Sergi Altimira Johnny
  14. 81' João Félix Pau Cubarsí
  15. 90'+2 2-3 Ferran Torres · Lamine Yamal
  16. 90' 2-4 João Félix · Ferran Torres
  17. 90'+6 Vitor Roque
  18. FT2-4

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 5.9
  2. 2Héctor Bellerín 6.2
  3. 6Germán Pezzella 6.2
  4. 19Sokratis 6.3
  5. 20Abner Vinícius 6.3
  6. 4Johnny ▼ 73' 6.9
  7. 21Marc Roca 6.2
  8. 11Luiz Henrique 6.9
  9. 22Isco ⚽2 8.3
  10. 38Assane Diao ▼ 46' 5.9
  11. 12Willian José ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 8Nabil Fekir ▲ 46' 7.2
  2. 9Borja Iglesias ▲ 46' 6.3
  3. 27Sergi Altimira ▲ 73' 6.6
  4. 30Francisco Vieites
  5. 34Ricardo Visus
  6. 33Xavier Pleguezuelo
  7. 42Pablo Busto
  8. 17Rodri Sánchez
  9. 16Juan Cruz
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 13Iñaki Peña 6.9
  2. 23Jules Koundé 7.2
  3. 4Ronald Araújo 7.3
  4. 33Pau Cubarsí ▼ 81' 6.9
  5. 3Alejandro Balde 6.9
  6. 21Frenkie de Jong 7.6
  7. 22İlkay Gündoğan 7.2
  8. 8Pedri ▼ 71' 6.7
  9. 27Lamine Yamal 9.2
  10. 9Robert Lewandowski ▼ 63' 6.3
  11. 7Ferran Torres ⚽3 9.9

Dự bị 9

  1. 19Vitor Roque ▲ 63' 6.0
  2. 32Fermín López ▲ 71' 6.9
  3. 14João Félix ▲ 81' 7.5
  4. 31Diego Kochen
  5. 26Ander Astralaga
  6. 39Hector Fort
  7. 20Sergi Roberto
  8. 18Oriol Romeu
  9. 38Marc Guiu

Thống kê

013
420
36%Kiểm soát bóng64%
14Dứt điểm11
5Trúng đích4
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
3Phạt góc4
4Việt vị6
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
315Chuyền bóng578
261Chuyền chính xác504
83%Chính xác chuyền87%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu60
76Ghi được128
66Thủng lưới79
1.38Bàn thắng mỗi trận2.13
15Giữ sạch lưới24
22Trên 2.5 bàn39
37Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu