Real Betis
3 : 5
FT · Hiệp một 1:4
·
F.C. Barcelona

Real Betis vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 3-5 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 0, hòa 3, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Phong độ
WWLWW Real Betis
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 6' Antony 1-0
  2. 11' 1-1 F. Torres · J. Kounde
  3. 13' 1-2 F. Torres · R. Bardghji
  4. 21' Sergi Altimira
  5. 31' 1-3 R. Bardghji · Pedri
  6. 40' 1-4 F. Torres · Pedri
  7. HT1-4
  8. 46' N. Deossa S. Altimira
  9. 46' A. Christensen A. Balde
  10. 48' Gerard Martín
  11. 57' Marcus Rashford
  12. 59' Nelson Deossa
  13. 59' 1-5 Lamine Yamal11m
  14. 60' J. Firpo Natan
  15. 60' D. Llorente M. Bartra
  16. 63' F. de Jong G. Martin
  17. 63' M. Bernal Pedri
  18. 67' Aitor Ruibal
  19. 68' Fermín R. Bardghji
  20. 75' P. Garcia Antony
  21. 81' J. Torrents E. Garcia
  22. 85' D. Llorente · A. Ezzalzouli 2-5
  23. 87' Valentín Gómez
  24. 89' R. Rodriguez
  25. 90' Jules Koundé
  26. 90' Cucho Hernandez11m 3-5
  27. FT3-5

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Luis Pellegrini Ripamonti
  1. 1Alvaro Valles 5.5
  2. 24A. Ruibal 5.9
  3. 5M. Bartra ▼ 60' 6.2
  4. 4Natan ▼ 60' 6.0
  5. 16V. Gomez 5.2
  6. 6S. Altimira ▼ 46' 6.2
  7. 21M. Roca 6.3
  8. 7Antony ▼ 75' 7.7
  9. 8P. Fornals 6.3
  10. 10A. Ezzalzouli 7.0
  11. 19Cucho Hernandez 6.9

Dự bị 12

  1. 25P. Lopez
  2. 13Adrian
  3. 23J. Firpo ▲ 60' 6.6
  4. 3D. Llorente ▲ 60' 7.7
  5. 40A. Ortiz
  6. 12R. Rodriguez ▲ 89' 6.9
  7. 18N. Deossa ▲ 46' 6.2
  8. 20G. Lo Celso
  9. 17R. Riquelme
  10. 11C. Bakambu
  11. 52P. Garcia ▲ 75' 6.2
  12. 9C. Avila
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hans-Dieter Flick
  1. 13J. Garcia 6.3
  2. 23J. Kounde 6.3
  3. 5P. Cubarsi 6.9
  4. 18G. Martin ▼ 63' 6.3
  5. 3A. Balde ▼ 46' 6.6
  6. 24E. Garcia ▼ 81' 7.3
  7. 8Pedri ⇢2 ▼ 63' 7.7
  8. 28R. Bardghji ▼ 68' 7.7
  9. 10Lamine Yamal 7.6
  10. 14M. Rashford 6.6
  11. 7F. Torres ⚽3 9.7

Dự bị 12

  1. 9R. Lewandowski
  2. 11Raphinha
  3. 15A. Christensen ▲ 46' 6.5
  4. 16Fermín ▲ 68' 6.5
  5. 17M. Casado
  6. 21F. de Jong ▲ 63' 6.7
  7. 22M. Bernal ▲ 63' 6.7
  8. 25W. Szczesny
  9. 26J. Torrents ▲ 81' 6.3
  10. 27D. Fernandez
  11. 33E. Aller
  12. 43T. Marques

Thống kê

047
720
38%Kiểm soát bóng62%
17Dứt điểm16
5Trúng đích8
7Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
7Phạt góc7
6Việt vị1
14Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.20Bàn thắng ngăn chặn-0.20
342Chuyền bóng575
268Chuyền chính xác512
78%Chính xác chuyền89%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu56
87Ghi được155
70Thủng lưới62
1.61Bàn thắng mỗi trận2.77
15Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn44
45Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu