Deportivo Alavés
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
F.C. Barcelona

Deportivo Alavés vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-0 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 1, hòa 2, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 45' I. Diabate · A. Blanco 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Marcus Rashford
  4. 62' F. Torres R. Bardghji
  5. 62' Pedri M. Casado
  6. 62' X. Espart P. Cubarsi
  7. 64' A. Manas I. Diabate
  8. 64' P. Ibanez D. Suarez
  9. 79' J. Cancelo A. Balde
  10. 80' C. Protesoni V. Parada
  11. 81' Abderrahman Rebbach
  12. 87' T. Marques M. Bernal
  13. 89' João Cancelo
  14. FT1-0

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sanchez Flores
  1. 1A. Sivera 6.9
  2. 7A. Perez 6.9
  3. 14N. Tenaglia 7.2
  4. 16V. Koski 7.3
  5. 24V. Parada ▼ 80' 6.9
  6. 21A. Rebbach 7.2
  7. 18J. Guridi 7.2
  8. 8A. Blanco 6.9
  9. 4D. Suarez ▼ 64' 6.7
  10. 11T. Martinez 6.5
  11. 22I. Diabate ▼ 64' 7.2

Dự bị 12

  1. 13R. Fernandez
  2. 17Jonny Otto
  3. 34A. Manas ▲ 64' 6.3
  4. 3Yusi
  5. 27E. Munoz
  6. 9M. Diaz
  7. 10C. Alena
  8. 23C. Protesoni ▲ 80' 6.6
  9. 6A. Guevara
  10. 5J. Pacheco
  11. 20Calebe
  12. 19P. Ibanez ▲ 64' 6.9
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 25W. Szczesny 6.9
  2. 23J. Kounde 7.3
  3. 5P. Cubarsi ▼ 62' 6.9
  4. 36A. Cortes 7.7
  5. 3A. Balde ▼ 79' 6.7
  6. 17M. Casado ▼ 62' 6.7
  7. 22M. Bernal ▼ 87' 7.2
  8. 19R. Bardghji ▼ 62' 6.3
  9. 20D. Olmo 6.3
  10. 14M. Rashford 6.3
  11. 9R. Lewandowski 6.3

Dự bị 12

  1. 13J. Garcia
  2. 33E. Aller
  3. 7F. Torres ▲ 62' 6.3
  4. 4R. Araujo
  5. 8Pedri ▲ 62' 7.2
  6. 18G. Martin
  7. 6Gavi
  8. 2J. Cancelo ▲ 79' 6.7
  9. 15A. Christensen
  10. 24E. Garcia
  11. 43T. Marques ▲ 87'
  12. 42X. Espart ▲ 62' 7.3

Thống kê

016
420
23%Kiểm soát bóng77%
9Dứt điểm8
3Trúng đích0
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
6Phạt góc4
3Việt vị0
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
189Chuyền bóng676
112Chuyền chính xác605
59%Chính xác chuyền89%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu56
47Ghi được155
58Thủng lưới62
1.12Bàn thắng mỗi trận2.77
7Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn44
27Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu