Deportivo Alavés
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Barcelona

Deportivo Alavés vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-3 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 1, hòa 2, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 12' Samuel Omorodion
  2. 22' 0-1 Robert Lewandowski · İlkay Gündoğan
  3. HT0-1
  4. 46' Hector Fort João Cancelo
  5. 49' 0-2 İlkay Gündoğan · Pedri
  6. 51' Samuel Omorodion · Álex Sola 1-2
  7. 59' Vitor Roque İlkay Gündoğan
  8. 63' 1-3 Vitor Roque · Hector Fort
  9. 63' Abderrahman Rebbach Luis Rioja
  10. 63' Giuliano Simeone Jon Guridi
  11. 67' Vitor Roque
  12. 72' Vitor Roque
  13. 72' Vitor Roque
  14. 74' Fermín López Pedri
  15. 77' Carlos Benavídez Antonio Blanco
  16. 77' Ianis Hagi Nahuel Tenaglia
  17. 82' Iñigo Martínez Andreas Christensen
  18. 83' Oriol Romeu Pau Cubarsí
  19. 88' Joaquin Panichelli Samuel Omorodion
  20. 90'+7 Álex Sola
  21. FT1-3

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Antonio Sivera 6.5
  2. 14Nahuel Tenaglia ▼ 77' 6.5
  3. 16Rafa Marín 6.6
  4. 3Rubén Duarte 6.3
  5. 27Javi López 7.2
  6. 8Antonio Blanco ▼ 77' 6.5
  7. 6Ander Guevara 6.6
  8. 7Álex Sola 7.6
  9. 18Jon Guridi ▼ 63' 6.3
  10. 11Luis Rioja ▼ 63' 6.6
  11. 32Samuel Omorodion ▼ 88' 7.5

Dự bị 12

  1. 21Abderrahman Rebbach ▲ 63' 6.9
  2. 20Giuliano Simeone ▲ 63' 6.7
  3. 10Ianis Hagi ▲ 77' 6.9
  4. 23Carlos Benavídez ▲ 77' 6.3
  5. 29Joaquin Panichelli ▲ 88' 6.5
  6. 31Jesús Owono
  7. 33Adrián Rodríguez
  8. 5Abdelkabir Abqar
  9. 44Victor Parada
  10. 30Tomás Mendes
  11. 17Xeber Alkain
  12. 36Egoitz Muñoz
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 13Iñaki Peña 6.3
  2. 23Jules Koundé 7.3
  3. 4Ronald Araújo 6.9
  4. 33Pau Cubarsí ▼ 83' 6.6
  5. 2João Cancelo ▼ 46' 6.9
  6. 21Frenkie de Jong 7.6
  7. 15Andreas Christensen ▼ 82' 6.5
  8. 22İlkay Gündoğan ▼ 59' 8.2
  9. 27Lamine Yamal 6.6
  10. 9Robert Lewandowski 7.7
  11. 8Pedri ▼ 74' 7.2

Dự bị 11

  1. 39Hector Fort ▲ 46' 6.7
  2. 19Vitor Roque ▲ 59' 6.7
  3. 16Fermín López ▲ 74' 6.5
  4. 5Iñigo Martínez ▲ 82' 6.7
  5. 18Oriol Romeu ▲ 83' 6.3
  6. 31Diego Kochen
  7. 26Ander Astralaga
  8. 30Marc Casadó
  9. 35Unai Hernández
  10. 38Marc Guiu
  11. 37Pau Víctor

Thống kê

0213
521
36%Kiểm soát bóng64%
13Dứt điểm8
2Trúng đích5
9Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
13Phạt góc5
3Việt vị1
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
269Chuyền bóng554
213Chuyền chính xác491
79%Chính xác chuyền89%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu60
56Ghi được128
57Thủng lưới79
1.17Bàn thắng mỗi trận2.13
15Giữ sạch lưới24
16Trên 2.5 bàn39
33Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu