F.C. Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

F.C. Barcelona vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 2, Deportivo Alavés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DWDWW Deportivo Alavés
  1. -5' Raphinha
  2. -5' Carlos Benavídez
  3. 7' Gavi
  4. 14' Fermín López Gavi
  5. 14' Carlos Martín T. Conechny
  6. 34' Ronald Araújo
  7. HT0-0
  8. 46' F. de Jong Marc Casadó
  9. 46' Eric García R. Araujo
  10. 55' Nahuel Tenaglia
  11. 61' R. Lewandowski 1-0
  12. 67' Ferran Torres Raphinha
  13. 76' Hugo Novoa Carlos Vicente
  14. 76' Toni Martínez Jon Guridi
  15. 83' Gerard Martín Alejandro Balde
  16. 89' Lamine Yamal
  17. 89' Fermín López
  18. 90'+1 Pau Víctor R. Lewandowski
  19. 90'+1 Asier Villalibre Ander Guevara
  20. FT1-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. Flick
  1. 25W. Szczęsny 7.0
  2. 23J. Koundé 7.3
  3. 4R. Araujo ▼ 46' 6.9
  4. 2Pau Cubarsí 7.9
  5. 3Alejandro Balde ▼ 83' 6.3
  6. 6Gavi ▼ 14' 6.5
  7. 17Marc Casadó ▼ 46' 6.7
  8. 8Pedri 8.3
  9. 19Lamine Yamal 7.9
  10. 9R. Lewandowski ▼ 90' 7.2
  11. 11Raphinha ▼ 67' 7.0

Dự bị 12

  1. 16Fermín López ▲ 14' 6.7
  2. 21F. de Jong ▲ 46' 7.0
  3. 24Eric García ▲ 46' 7.0
  4. 7Ferran Torres ▲ 67' 6.9
  5. 35Gerard Martín ▲ 83' 6.9
  6. 18Pau Víctor ▲ 90'
  7. 31D. Kochen
  8. 5Iñigo Martínez
  9. 14Pablo Torre
  10. 10Ansu Fati
  11. 32Héctor Fort
  12. 13Iñaki Peña
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Coudet
  1. 13Jesús Owono 7.2
  2. 14N. Tenaglia 7.2
  3. 12S. Mouriño 6.9
  4. 22M. Diarra 6.9
  5. 3Manu Sánchez 6.5
  6. 8Antonio Blanco 6.5
  7. 6Ander Guevara ▼ 90' 6.3
  8. 7Carlos Vicente ▼ 76' 6.3
  9. 18Jon Guridi ▼ 76' 6.9
  10. 10T. Conechny ▼ 14' 6.5
  11. 17Kike García 6.3

Dự bị 10

  1. 15Carlos Martín ▲ 14' 6.7
  2. 16Hugo Novoa ▲ 76' 6.2
  3. 11Toni Martínez ▲ 76' 6.6
  4. 9Asier Villalibre ▲ 90'
  5. 31A. Rodríguez
  6. 23C. Benavídez
  7. 36Adrián Pica
  8. 4A. Sedlar
  9. 2F. Garcés
  10. 19Pau Cabanes

Thống kê

055
220
71%Kiểm soát bóng29%
11Dứt điểm3
4Trúng đích0
3Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
5Phạt góc2
2Việt vị11
8Phạm lỗi20
5Thẻ vàng2
0Cứu thua3
0.72Bàn thắng ngăn chặn0.72
625Chuyền bóng251
554Chuyền chính xác179
89%Chính xác chuyền71%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu48
180Ghi được49
80Thủng lưới56
2.81Bàn thắng mỗi trận1.02
21Giữ sạch lưới12
50Trên 2.5 bàn17
95Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu