F.C. Barcelona
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Deportivo Alavés

F.C. Barcelona vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 2, Deportivo Alavés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 1' 0-1 P. Ibanez · V. Parada
  2. 8' Lamine Yamal · R. Lewandowski 1-1
  3. 26' D. Olmo · Raphinha 2-1
  4. 32' Abderrahman Rebbach
  5. 36' Marc Bernal
  6. HT2-1
  7. 46' J. Kounde E. Garcia
  8. 46' M. Rashford M. Bernal
  9. 53' Calebe Gonçalves
  10. 58' C. Alena A. Rebbach
  11. 59' C. Vicente Calebe
  12. 60' Pedri Raphinha
  13. 60' F. Torres R. Lewandowski
  14. 68' A. Guevara D. Suarez
  15. 68' J. Guridi P. Ibanez
  16. 80' T. Martinez V. Parada
  17. 81' Antonio Blanco
  18. 84' A. Christensen P. Cubarsi
  19. 90'+2 Joan García
  20. 90' D. Olmo · Lamine Yamal 3-1
  21. FT3-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hans-Dieter Flick
  1. 13J. Garcia 6.9
  2. 24E. Garcia ▼ 46' 6.3
  3. 5P. Cubarsi ▼ 84' 7.7
  4. 18G. Martin 8.0
  5. 3A. Balde 7.3
  6. 22M. Bernal ▼ 46' 6.3
  7. 17M. Casado 6.5
  8. 10Lamine Yamal 8.9
  9. 20D. Olmo ⚽2 9.3
  10. 11Raphinha ▼ 60' 7.2
  11. 9R. Lewandowski ▼ 60' 7.2

Dự bị 11

  1. 33E. Aller
  2. 25W. Szczesny
  3. 15A. Christensen ▲ 84' 6.6
  4. 23J. Kounde ▲ 46' 7.2
  5. 26J. Torrents
  6. 27D. Fernandez
  7. 8Pedri ▲ 60' 7.3
  8. 43T. Marques
  9. 28R. Bardghji
  10. 14M. Rashford ▲ 46' 6.2
  11. 7F. Torres ▲ 60' 6.5
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eduardo Germán Coudet
  1. 1A. Sivera 6.3
  2. 17Jonny Otto 6.2
  3. 14N. Tenaglia 6.7
  4. 5J. Pacheco 6.3
  5. 24V. Parada ▼ 80' 6.2
  6. 8A. Blanco 6.3
  7. 20Calebe ▼ 59' 6.0
  8. 19P. Ibanez ▼ 68' 6.6
  9. 4D. Suarez ▼ 68' 6.2
  10. 21A. Rebbach ▼ 58' 6.2
  11. 15L. Boye 6.2

Dự bị 12

  1. 13R. Fernandez
  2. 22M. Diarra
  3. 3Yusi
  4. 27E. Munoz
  5. 10C. Alena ▲ 58' 6.3
  6. 23C. Protesoni
  7. 6A. Guevara ▲ 68' 6.2
  8. 18J. Guridi ▲ 68' 6.5
  9. 32I. Hernandez
  10. 9M. Diaz
  11. 11T. Martinez ▲ 80' 6.7
  12. 7C. Vicente ▲ 59' 6.7

Thống kê

025
430
69%Kiểm soát bóng31%
18Dứt điểm9
6Trúng đích2
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
5Phạt góc4
0Việt vị8
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
-0.93Bàn thắng ngăn chặn-0.93
697Chuyền bóng307
622Chuyền chính xác231
89%Chính xác chuyền75%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu42
155Ghi được47
62Thủng lưới58
2.77Bàn thắng mỗi trận1.12
18Giữ sạch lưới7
44Trên 2.5 bàn20
83Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu