Deportivo Alavés
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Barcelona

Deportivo Alavés vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 1, hòa 2, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
WWWWW F.C. Barcelona
  1. HT0-0
  2. 71' Nico González A. Ezzalzouli
  3. 72' Miguel de la Fuente Pere Pons
  4. 84' Ferran Jutglà L. de Jong
  5. 87' 0-1 F. de Jong · Ferran Torres
  6. 88' Toni Moya Pina
  7. 90' Edgar Méndez Luis Rioja
  8. 90' C. Lenglet Pedri
  9. FT0-1

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1Pacheco 6.9
  2. 5Laguardia 6.5
  3. 22F. Lejeune 6.5
  4. 21Martín Aguirregabiria 6.6
  5. 27Javi López 6.9
  6. 8Pina ▼ 88' 6.3
  7. 16G. Escalante 6.9
  8. 20Pere Pons ▼ 72' 6.6
  9. 25Jason 6.3
  10. 9Joselu 6.9
  11. 11Luis Rioja ▼ 90' 6.5

Dự bị 10

  1. 24Miguel de la Fuente ▲ 72' 6.7
  2. 15Toni Moya ▲ 88'
  3. 17Edgar Méndez ▲ 90'
  4. 2Alberto Rodríguez
  5. 18F. Pellistri
  6. 13Sivera
  7. 7M. Sylla
  8. 4M. Miazga
  9. 14Manu García
  10. 19Iván Martín
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.5
  2. 3Piqué 7.7
  3. 18Jordi Alba 7.6
  4. 4R. Araújo 7.2
  5. 2S. Dest 6.5
  6. 5Sergio Busquets 7.9
  7. 21F. de Jong 8.2
  8. 16Pedri ▼ 90' 8.2
  9. 17L. de Jong ▼ 84' 6.7
  10. 19Ferran Torres 7.3
  11. 33A. Ezzalzouli ▼ 71' 6.7

Dự bị 10

  1. 14Nico González ▲ 71' 6.7
  2. 29Ferran Jutglà ▲ 84' 6.7
  3. 15C. Lenglet ▲ 90'
  4. 22Óscar Mingueza
  5. 6Riqui Puig
  6. 31Álex Baldé
  7. 12M. Braithwaite
  8. 8Dani Alves
  9. 13Neto
  10. 36Arnau Tenas

Thống kê

001
1000
24%Kiểm soát bóng76%
6Dứt điểm10
2Trúng đích4
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn3
1Phạt góc10
3Việt vị3
16Phạm lỗi8
3Cứu thua2
218Chuyền bóng691
135Chuyền chính xác597
62%Chính xác chuyền86%

So sánh

50Trận đấu59
54Ghi được101
85Thủng lưới66
1.08Bàn thắng mỗi trận1.71
10Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn34
26Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu