Deportivo Alavés
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
F.C. Barcelona

Deportivo Alavés vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 1, hòa 2, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 15' Jota
  2. 22' Deyverson
  3. 31' Luis Rioja 1-0
  4. 39' Lionel Messi
  5. 41' Martín Aguirregabiria Ximo Navarro
  6. 44' Sergio Busquets
  7. 44' Clément Lenglet
  8. HT1-0
  9. 46' Pedri C. Lenglet
  10. 46' Trincão O. Dembélé
  11. 46' M. Pjanić Busquets
  12. 57' Joselu Deyverson
  13. 58' Tomás Tavares Edgar Méndez
  14. 62' Jota
  15. 62' Jota
  16. 63' 1-1 A. Griezmann
  17. 69' S. Dest Jordi Alba
  18. 72' Adrián Marín Pina
  19. 72' Manu García Luis Rioja
  20. 78' M. Braithwaite Ansu Fati
  21. 87' Rubén Duarte
  22. FT1-1

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pablo Machín
  1. 1Pacheco 8.0
  2. 5Laguardia 6.9
  3. 22F. Lejeune 7.3
  4. 23Ximo Navarro ▼ 41' 7.0
  5. 3Rubén Duarte 6.3
  6. 16Edgar Méndez ▼ 58' 6.5
  7. 8Pina ▼ 72' 6.9
  8. 24Jota Peleteiro 5.2
  9. 6R. Battaglia 6.2
  10. 14Deyverson ▼ 57' 6.2
  11. 11Luis Rioja ▼ 72' 7.3

Dự bị 12

  1. 21Martín Aguirregabiria ▲ 41' 6.3
  2. 9Joselu ▲ 57' 6.6
  3. 37Tomás Tavares ▲ 58' 6.7
  4. 17Adrián Marín ▲ 72' 6.5
  5. 19Manu García ▲ 72' 6.5
  6. 4Rodrigo Ely
  7. 7Lucas Pérez
  8. 18Burgui
  9. 13Sivera
  10. 10J. Guidetti
  11. 2Alberto Rodríguez
  12. 29Borja Sainz
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Koeman
  1. 13Neto 5.9
  2. 3Piqué 7.5
  3. 18Jordi Alba ▼ 69' 6.3
  4. 20Sergi Roberto 7.3
  5. 15C. Lenglet ▼ 46' 7.2
  6. 5Busquets ▼ 46' 6.5
  7. 21F. de Jong 7.5
  8. 10L. Messi 8.7
  9. 7A. Griezmann 7.7
  10. 11O. Dembélé ▼ 46' 6.0
  11. 22Ansu Fati ▼ 78' 6.5

Dự bị 10

  1. 16Pedri ▲ 46' 6.9
  2. 17Trincão ▲ 46' 6.3
  3. 8M. Pjanić ▲ 46' 7.6
  4. 2S. Dest ▲ 69' 6.6
  5. 9M. Braithwaite ▲ 78' 6.3
  6. 26Iñaki Peña
  7. 29K. De La Fuente
  8. 24Junior Firpo
  9. 36Arnau Tenas
  10. 6Carles Aleñá

Thống kê

142
1430
20%Kiểm soát bóng80%
4Dứt điểm25
3Trúng đích9
1Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm15
1Sút ngoài vòng cấm10
0Bị chặn8
2Phạt góc14
1Việt vị3
16Phạm lỗi4
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
206Chuyền bóng830
133Chuyền chính xác748
65%Chính xác chuyền90%

So sánh

43Trận đấu54
41Ghi được122
66Thủng lưới58
0.95Bàn thắng mỗi trận2.26
11Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn35
19Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu