Deportivo Alavés
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
F.C. Barcelona

Deportivo Alavés vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-3 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 1, hòa 2, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 6' Eric García Ferran Torres
  2. 7' 0-1 R. Lewandowski · Raphinha
  3. 22' 0-2 R. Lewandowski · Raphinha
  4. 31' Nahuel Tenaglia
  5. 32' 0-3 R. Lewandowski · Eric García
  6. 45'+1 Toni Martínez
  7. HT0-3
  8. 46' M. Diarra N. Tenaglia
  9. 53' Iñigo Martínez
  10. 54' Santiago Mouriño
  11. 57' T. Conechny Stoichkov
  12. 57' Kike García Toni Martínez
  13. 67' Adrián Pica A. Abqar
  14. 67' Ansu Fati Lamine Yamal
  15. 67' J. Koundé Héctor Fort
  16. 78' Joan Jordán Antonio Blanco
  17. 81' Gerard Martín Iñigo Martínez
  18. 81' F. de Jong Alejandro Balde
  19. 86' Gerard Martín
  20. FT0-3

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Antonio Sivera 8.2
  2. 14N. Tenaglia ▼ 46' 6.3
  3. 5A. Abqar ▼ 67' 6.3
  4. 12S. Mouriño 6.3
  5. 3Manu Sánchez 6.2
  6. 6Ander Guevara 6.7
  7. 8Antonio Blanco ▼ 78' 6.9
  8. 7Carlos Vicente 6.2
  9. 19Stoichkov ▼ 57' 6.3
  10. 21A. Rebbach 6.2
  11. 11Toni Martínez ▼ 57' 6.6

Dự bị 12

  1. 22M. Diarra ▲ 46' 6.7
  2. 10T. Conechny ▲ 57' 6.6
  3. 17Kike García ▲ 57' 6.7
  4. 36Adrián Pica ▲ 67' 6.9
  5. 24Joan Jordán ▲ 78' 6.7
  6. 23C. Benavídez
  7. 15Carlos Martín
  8. 16Hugo Novoa
  9. 9Asier Villalibre
  10. 13Jesús Owono
  11. 20L. Romero
  12. 31A. Rodríguez
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 13Iñaki Peña 7.2
  2. 32Héctor Fort ▼ 67' 7.2
  3. 2Pau Cubarsí 7.3
  4. 5Iñigo Martínez ▼ 81' 7.3
  5. 3Alejandro Balde ▼ 81' 7.2
  6. 17Marc Casadó 7.3
  7. 8Pedri 7.3
  8. 19Lamine Yamal ▼ 67' 7.2
  9. 11Raphinha ⇢2 8.2
  10. 7Ferran Torres ▼ 6'
  11. 9R. Lewandowski ⚽3 9.9

Dự bị 10

  1. 24Eric García ▲ 6' 7.2
  2. 10Ansu Fati ▲ 67' 6.6
  3. 23J. Koundé ▲ 67' 6.9
  4. 35Gerard Martín ▲ 81' 6.7
  5. 21F. de Jong ▲ 81' 6.3
  6. 36Sergi Domínguez
  7. 40Á. Yaakobishvili
  8. 14Pablo Torre
  9. 26Ander Astralaga
  10. 18Pau Víctor

Thống kê

0211
320
28%Kiểm soát bóng72%
11Dứt điểm14
2Trúng đích9
5Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
11Phạt góc3
11Việt vị3
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
6Cứu thua2
0.37Bàn thắng ngăn chặn0.37
230Chuyền bóng660
165Chuyền chính xác598
72%Chính xác chuyền91%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu64
49Ghi được180
56Thủng lưới80
1.02Bàn thắng mỗi trận2.81
12Giữ sạch lưới21
17Trên 2.5 bàn50
28Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu